Saturday, June 25, 2022
HomeĐề Thi100 CÂU TRẮC NGHIỆM KỸ NĂNG CHỌN DẠNG BIỂU ĐỒ

100 CÂU TRẮC NGHIỆM KỸ NĂNG CHỌN DẠNG BIỂU ĐỒ

Câu 1: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ TỈNH, NĂM 2018

Tỉnh

Thái Bình

Kom Tum

Đồng Tháp

Diện tích (km2)

1 586

9 674

3 384

Dân số (nghìn người)

1 793

535

1 993

 (Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô diện tích và số dân các tỉnh trên trong năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Kết hợp.                     B. Tròn.                           C. Cột.                             D. Miền.

Câu 2: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG ĐIỆN PHÁT RA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA

 (Đơn vị: triệu kwh)

Năm

2010

2014

2015

2017

Nhà nước

67 678

123 291

133 081

165 548

Ngoài Nhà nước

1 721

5 941

7 333

12 622

Đầu tư nước ngoài

22 323

12 018

17 535

13 423

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng điện phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                          B. Đường.                        C. Tròn.                           D. Cột.

Câu 3: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ NĂNG SUẤT LÚA CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Năm

2000

2004

2006

2010

2018

Diện tích (nghìn ha)

7 666,3

7 445,3

7 324,8

7 489,4

7 571,8

Năng suất (tạ/ha)

42,4

48,6

48,9

53,4

58,1

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và năng suất lúa của nước ta, giai đoạn 2000 – 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.                       B. Kết hợp.                      C. Tròn.                           D. Miền.

Câu 4: Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Năm

1989

1999

2009

2014

2019

Dân số (triệu người)

64,4

76,3

86,0

90,7

96,2

Tỉ lệ gia tăng dân số (%)

2,1

1,51

1,06

1,08

0,9

 (Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.                       B. Miền.                          C. Tròn.                           D. Kết hợp.

Câu 5: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY HÀNG NĂM CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2018

(Đơn vị: Nghìn ha)

Năm

Tổng số

Cây lương thực có hạt

Cây công nghiệp hàng năm

Cây hàng năm khác

2010

11 214,3

8 615,9

797,6

1 800,8

2018

11 541,5

8 611,3

581,7

2 348,5

(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây hàng năm của nước ta năm 2010 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                          B. Kết hợp.                      C. Đường.                       D. Tròn.

Câu 6: Cho bảng số liệu:

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

(Đơn vị: nghìn chiếc)

Năm

2010

2014

2015

2016

Điện thoại cố định

9 405,7

5 439,5

5 868,1

5 654,4

Ti vi lắp ráp

2 800,3

3 425,9

5 512,4

10 838,6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp nước ta giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                          B. Đường.                        C. Tròn.                           D. Cột.

Câu 7: Cho bảng số liệu:

SỐ DÂN VÀ TỐC ĐỘ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Năm

Tổng số dân

(nghìn người)

Trong đó dân thành thị

(nghìn người)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên (%)

2000

77 631

18 772

1,36

2005

82 392

22 332

1,31

2010

86 947

26 515

1,03

2015

91 713

31 131

0,94

2017

93 672

32 813

0,79

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện được tổng số dần, số dân thành thị và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.                       B. Kết hợp .                     C. Tròn.                           D. Miền.

Câu 8: Cho bảng số liệu:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NĂM 2015

(Đơn vị: %)

Nước

Việt Nam

Thái Lan

Campuchia

Nông – lâm – ngư nghiệp

17

9,1

28,3

Công nghiệp – xây dựng

33,3

35,8

29,4

Dịch vụ

39,7

55,2

42,3

(Nguồn: Niên giám thống kê thế giới năm 2016, NXB Thống kê 2017)

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia Đông Nam Á, năm 2015, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                          B. Cột.                             C. Kết hợp.                      D. Tròn.

Câu 9: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Năm

2000

2004

2006

2010

2018

Diện tích (nghìn ha)

7 666,3

7 445,3

7 324,8

7 489,4

7 571,8

Sản lượng (nghìn tấn)

32 493,0

36 148,2

35 818,3

39 993,4

43 992,2

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ phát triển diện tích và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2000 – 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Cột.                             B. Kết hợp.                      C. Miền.                          D. Đường.

 

 

 

 

Câu 10: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA

Năm

2010

2014

2016

2017

Thịt hộp (nghìn tấn)

4,7

4,1

4,3

4,1

Nước mắm (triệu lít)

257,1

334,4

372,2

380,2

Thủy sản đóng hộp (nghìn tấn)

76,9

103,5

102,3

109,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta giai đoạn 2010 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Kết hợp.                     B. Đường.                        C. Cột.                             D. Miền.

Câu 11: Cho bảng số liệu: 

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

Năm

2010

2014

2015

2016

Vải (triệu m2)

1 176,9

1 346,5

1 525,6

1 700,7

Giày, dép da (triệu đôi)

192,2

246,5

253,0

257,6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                          B. Kết hợp.                      C. Đường.                       D. Tròn.

Câu 12: Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT Ở TÂY NGUYÊN (Đơn vị: %)

Loại đất

Năm 2012

Năm 2017

Đất sản xuất nông nghiệp

36,3

44,4

Đất lâm nghiệp

51,8

45,7

Đất chuyên dùng

3,7

3,6

Đất ở

1,0

1,1

Đất khác

7,2

5,2

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sử dụng đất ở Tây Nguyên năm 2012 và 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Tròn.                           B. Miền.                          C. Kết hợp.                      D. Cột.

Câu 13: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG HỒ TIÊU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017.

Năm

2010

2014

2015

2017

Diện tích (nghìn ha)

51,3

85,6

101,6

152,0

Sản lượng (nghìn tấn)

105,4

151,6

176,8

241,5

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta giai đoạn 2010 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Tròn.                           B. Kết hợp.                      C. Miền.                          D. Đường.

Câu 14: Cho bảng số liệu: 

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ THỰC TẾ PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 – 2016 (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

Năm

Tổng số

Nông – lâm – ngư nghiệp

Công nghiệp – xây dựng

Dịch vụ

2000

441,7

108,4

162,2

171,1

2005

839,1

175,9

344,2

319,0

2010

1 980,9

407,6

814,1

759,2

2016

3 452,1

679,0

1 307,9

1 537,2

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 2000 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Kết hợp.                     B. Đường.                        C. Miền.                          D. Cột.

Câu 15: Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2000 VÀ 2017

(Đơn vị: triệu người)

Năm

Việt Nam

In-đô-nê-xi-a

Thái Lan

2000

79,7

217,0

62,6

2017

93,7

264,0

66,1

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô dân số của một số quốc gia, năm 2000 và 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.                       B. Cột.                             C. Kết hợp.                      D. Tròn.

Câu 16: Cho bảng số liệu sau:

SẢN LƯỢNG HẢI SẢN KHAI THÁC CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2016

 (Đơn vị: nghìn tấn)

Năm

2005

2008

2010

2012

2016

Tổng sản lượng

1 791,1

1 946,7

2 220,0

2 510,9

3 035,9

Trong đó: cá biển

1 367,5

1 475,8

1 662,7

1 818,9

2 242,8

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng hải sản khai thác của nước ta, giai đoạn 2005 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.                       B. Cột.                             C. Tròn.                           D. Miền.

Câu 17: Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LÚA VÀ BÌNH QUÂN SẢN LƯỢNG LÚA THEO ĐẦU NGƯỜI NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 – 2017

Năm

Dân số

(nghìn người)

Sản lượng lúa

(nghìn tấn)

Bình quân sản lượng lúa (kg/người)

2000

77 630,9

32 529,5

419,0

2005

82 392,1

35 832,9

434,9

2010

86 947,4

40 005,6

460,1

2012

88 809,3

43 737,8

492,5

2015

90 728,9

44 974,6

495,7

2017

93 672,0

42 839,0

457,3

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, Nhà xuất bản Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số, sản lượng lúa và bình quân sản lượng lúa theo đầu người ở nước ta trong giai đoạn 2000 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Cột.                             B. Đường.                        C. Kết hợp.                      D. Miền.

Câu 18: Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU KINH TẾ THEO NGÀNH CỦA PHI-LIP-PIN VÀ THÁI LAN, NĂM 2017 (Đơn vị: %)

Quốc gia

Khu vực kinh tế

Nông – Lâm – Ngư nghiệp

Công nghiệp – Xây dựng

Dịch vụ

Phi-lip-pin

9,7

30,5

59,9

Thái Lan

8,7

35,5

56,3

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu kinh tế theo ngành của Phi-lip-pin và Thái Lan, năm 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Tròn.                           B. Cột.                             C. Kết hợp.                      D. Đường.

 

Câu 19: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA

Năm

2010

2014

2016

2017

Thịt hộp (nghìn tấn)

4,7

4,1

4,3

4,1

Nước mắm (triệu lít)

257,1

334,4

372,2

380,2

Thủy sản đóng hộp (nghìn tấn)

76,9

103,5

102,3

109,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta, giai đoạn 2010 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Tròn.                           B. Miền.                          C. Kết hợp.                      D. Cột.

Câu 20: Cho bảng số liệu

SỐ DÂN  SỐ THUÊ BAO ĐIỆN THOẠI NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2014  2018

Năm

2014

2015

2016

2017

2018

Số dân (nghìn người)

90 728

91 713

92 695

93 671

94 666

Điện thoại (nghìn thuê bao)

14 2548

126 224

128 698

127 376

134 716

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và số thuê bao điện thoại của nước ta, giai đoạn 2014 – 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Tròn.                           B. Miền.                          C. Kết hợp.                      D. Đường.

Câu 21: Cho bảng số liệu:

TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018

(Đơn vị: Nghìn người)

Tỉnh

Hải Dương

Bắc Giang

Khánh Hoà

Ðồng Tháp

Số dân

1 807,5

1 691,8

1 232,4

1 693,3

Số dân thành thị

456,8

194,5

555,0

300,8

(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân theo thành thị và nông thôn của một số tỉnh nước ta, năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Tròn.                           B. Đường.                        C. Kết hợp.                      D. Cột.

Câu 22: Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU SỬ DỤNG LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NƯỚC TA

 (Đơn vị: %)

Năm

2009

2019

Nông, lâm, thủy sản

53,9

35,3

Công nghiệp, xây dựng

20,3

29,2

Dịch vụ

25,8

35,5

(Nguồn: Thống kê dân số Việt Nam, năm 2019) 

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sử dụng lao động nước ta phân theo khu vực kinh tế năm 2009 và 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Cột.                             B. Kết hợp.                      C. Miền.                          D. Tròn.

Câu 23: Cho bảng số liệu: 

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, NĂM 2015 VÀ 2016

Năm

2015

2016

Vải (triệu m2)

1 525,6

1 700,7

Giày, dép da (triệu đôi)

253,0

257,6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, năm 2015 và 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Kết hợp.                     B. Tròn.                           C. Cột.                             D. Miền.

 

Câu 24: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG ĐIỆN VÀ THAN SẠCH CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2018

Năm

2010

2012

2014

2016

2018

Điện (tỉ kWh)

91,7

115,4

141,3

175,7

209,2

Than sạch (triệu tấn)

44,8

42,1

41,1

38,7

42,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng điện và than sạch của nước ta, giai đoạn 2010 – 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Kết hợp.                     B. Đường.                        C. Tròn.                           D. Miền.

Câu 25: Cho bảng số liệu: 

SỐ DỰ ÁN VÀ TỔNG VỐN ĐĂNG KÝ CỦA NƯỚC NGOÀI VÀO MỘT SỐ VÙNG KINH TẾ, 

NĂM 2017

Vùng

Số dự án

(Dự án)

Tổng số vốn đăng ký

(Triệu USD)

Đồng bằng sông Hồng

7 896,0

88 445,2

Trung du và miền núi Bắc Bộ

826,0

15 124,6

Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ

1 511,0

56 860,2

Đông Nam Bộ

12 946,0

135 418,9

Đồng bằng sông Cửu Long

1 426,0

20 085,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dự án và tổng vốn đăng ký của nước ngoài vào một số vùng kinh tế nước ta năm 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Cột.                             B. Kết hợp.                      C. Miền.                          D. Đường.

Câu 26: Cho bảng số liệu:

TỈ SUẤT SINH VÀ TỈ SUẨT TỬ CỦA DÂN SỐ NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: ‰)

Năm

1999

2009

2015

2017

Tỉ suất sinh

19,9

17,6

16,2

14,7

Tỉ suất tử

5,6

6,8

6,8

6,8

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tỉ suất sinh, tỉ suất tử của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                          B. Kết hợp.                      C. Tròn.                           D. Cột.

Câu 27: Cho số liệu:

DIỆN TÍCH RỪNG NƯỚC TA NĂM 1983 VÀ 2017(Đơn vị: triệu ha)

Năm

Tổng diện tích rừng

Trong đó

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

1983

7,2

6,8

0,4

2017

14,4

10,2

4,2

(Nguồn: www.gso.gov.vn)

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích rừng nước ta năm 1983 và 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.                       B. Miền.                          C. Cột.                             D. Tròn.

Câu 28: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018

Tỉnh

Thái Bình

Phú Yên

Kom Tum

Đồng Tháp

Diện tích (km2)

1 586

5 023

9 674

3 384

Dân số (nghìn người)

1 793

910

535

1 993

 (Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô diện tích và dân số của một số tỉnh trên, năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                          B. Cột.                             C. Tròn.                           D. Kết hợp.

Câu 29: Cho bảng số liệu:

ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP Ở VIỆT NAM, 

THỜI KỲ 1991 – 2018

Năm

Số dự án

Vốn đăng kí (triệu USD)

1991

152

1 284

1995

415

7 925

2000

391

2 763

2005

970

6 840

2010

1 237

19 887

2015

2 120

24 115

2018

3 147

36 369

(Nguồn: Niên giám thống kê 2018, NXB thống kê 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dự án và vốn đăng ký của nước ngoài được cấp phép ở nước ta, giai đoạn 1991 – 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Tròn.                           B. Miền.                          C. Kết hợp.                      D. Đường.

Câu 30: Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2017

 (Đơn vị: Triệu người)

Quốc gia

In-đô-nê-xi-a

Ma-lai-xi-a

Phi-lip-pin

Thái Lan

Tổng số dân

264,0

31,6

105,0

66,1

Dân số thành thị

143,9

23,8

46,5

34,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân phân theo thành thị và nông thôn của một số quốc gia, năm 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Tròn.                           B. Cột.                             C. Kết hợp.                      D. Đường.

Câu 31: Cho bảng số liệu:

TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018

(Đơn vị: )

Quốc gia

In-đô-nê-xi-a

Phi-lip-pin

Thái Lan

Tỉ lệ sinh

19

21

11

Tỉ lệ tử

7

6

8

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tỉ lệ sinh, tỉ lệ tử của một số quốc gia, năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Cột.                             B. Tròn.                           C. Kết hợp.                      D. Đường.

Câu 32: Cho bảng số liệu:

SỐ DÂN NÔNG THÔN VÀ THÀNH THỊ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1990 – 2019

(Đơn vị: triệu người)

Năm

1990

2000

2010

2019

Nông thôn

54,25

60,57

61,29

63,15

Thành thị

13,95

19,71

27,06

33,05

                                                                                           (Nguồn: Tổng điều tra dân số 1/4/2019)

Theo bảng số liệu, để so sánh số dân nông thôn với thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta giai đoạn 1990 – 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Kết hợp.                     B. Tròn.                           C. Đường.                       D. Miền.

Câu 33: Cho bảng số liệu:

TỔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HÓA VÀ DOANH THU DỊCH VỤ TIÊU DÙNG CỦA ĐÔNG NAM BỘ

VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG, GIAI ĐOẠN 2000 – 2016

 (Đơn vị: nghìn tỷ đồng)

Năm

2000

2005

2010

2016

Đông Nam Bộ

77,3

157,1

616,1

1 171,0

ĐB sông Cửu Long

43,5

97,5

302,6

660,9

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2000 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.                       B. Cột.                             C. Kết hợp.                      D. Tròn.

Câu 34: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA,

NĂM 2014 VÀ 2017

 (Đơn vị: nghìn tấn)

Năm

2014

2017

Nhà nước

119,1

18,1

Ngoài Nhà nước

1 387,6

1 412,7

Đầu tư nước ngoài

356,7

288,2

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo bảng số liệu, để so sánh sản lượng đường kính theo thành phần kinh tế nước ta, năm 2014 và 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.                       B. Cột.                             C. Miền.                          D. Tròn.

Câu 35: Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018

Thái Bình

Phú Yên

Kom Tum

Đồng Tháp

1793

910

535

1 993

(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô dân số của một số tỉnh nước ta, năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.                       B. Kết hợp.                      C. Cột.                             D. Tròn.

Câu 36: Cho bảng số liu:

TNG SẢN PHẨM TRONG NƯC THEO GIÁ THỰC TẾ

CA MỘT SỐ QUC GIAGIAI ĐOẠN 2010  2016 (Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)

Năm

2010

2013

2014

2016

Thái Lan

341 105

420 529

406 522

407 026

Xin-ga-po

263 422

302 511

308 143

296 976

Việt Nam

115 850

171 192

156 151

205 305

 (Nguồn: Niên giám thống kê Vit Nam 2017, NXB Thng kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế của một số quốc gia, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Cột.                             B. Kết hợp.                      C. Miền.                          D. Đường.

Câu 37: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THAN SẠCH VÀ DẦU THÔ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2018

(Đơn vị: Triệu tấn)

Năm

2010

2012

2014

2016

2018

Than sạch

44,8

42,1

41,1

38,7

42,0

Dầu thô

15,0

16,3

13,4

17,2

14,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng than sạch và dầu thô nước ta, giai đoạn 2010 – 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Kết hợp.                     B. Miền.                          C. Cột.                             D. Tròn.

Câu 38: Cho bảng số liệu:

SỐ DÂN VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2017

Năm

Dân số

(nghìn người)

Sản lượng lúa

(nghìn tấn)

2005

82 392,1

35 832,9

2010

86 947,4

40 005,6

2012

88 809,3

43 737,8

2015

90 728,9

44 974,6

2017

93 672,0

42 839,0

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, Nhà xuất bản Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và sản lượng lúa của nước ta trong giai đoạn 2005 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Cột.                             B. Kết hợp.                      C. Miền.                          D. Đường.

Câu 39: Cho bảng số liệu:

ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP Ở VIỆT NAM, 

THỜI KỲ 1991 – 2018

Năm

Số dự án

Vốn đăng kí (triệu USD)

1991

152

1 284

1995

415

7 925

2000

391

2 763

2005

970

6 840

2010

1 237

19 887

2015

2 120

24 115

2018

3 147

36 369

(Nguồn: Niên giám thống kê 2018, NXB thống kê 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng số dự án và vốn đăng ký của nước ngoài được cấp phép ở nước ta, giai đoạn 1991 – 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Kết hợp.                     B. Tròn.                           C. Đường.                       D. Miền.

Câu 40: Cho bảng số liệu:

GDP VÀ SỐ DÂN CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 1995 – 2017

Năm

1995

2004

2010

2017

GDP (tỉ USD)

697,6

1 649,3

5 880,0

12 237,7

Số dân (triệu người)

1 211

1 299

1 347

1 394

 (Nguồn: Niên giám thống kê Vit Nam 2017, NXB Thng kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP và số dân của Trung Quốc, giai đoạn 1995 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Tròn.                           B. Kết hợp.                      C. Đường.                       D. Cột.

Câu 41: Cho bảng số liệu sau:

TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005  2018

(Đơn vị: nghìn người)

Năm

2005

2010

2015

2016

2018

Số dân

84 203,8

88 357,7

93 447,6

94 444,2

94 666,0

Dân thành thị

23 174,8

27 063,6

31 371,6

32 247,3

33 830,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạn 2005 – 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.                       B. Tròn.                           C. Kết hợp.                      D. Miền.

Câu 42: Cho bảng số liệu

SỐ LƯỢT KHÁCH DU LỊCH CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: triệu lượt)

Năm

1995

2005

2015

2018

Khách nội địa

5,5

16,0

57,0

105,5

Khách quốc tế

1,4

3,5

7,9

15,0

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2018, Nhà xuất bản Thống kê năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu số lượt khách du lịch của nước ta, giai đoạn 1995 – 2018, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Kết hợp.                     B. Miền.                          C. Tròn.                           D. Cột.

Câu 43: Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 – 2017 (Đơn vị : tỉ USD)

Năm

Xuất khẩu

Nhập khẩu

2000

14,5

15,6

2005

32,5

36,8

2010

72,2

84,8

2017

214,0

211,1

(Nguồn: Niên giám thông kê, Tổng cục thống kê 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu giá trị xuất – nhập khẩu nước ta trong giai đoạn 2000 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Tròn.                           B. Cột.                             C. Miền.                          D. Đường.

Câu 44: Cho bảng số liệu:

SỐ LƯỢNG TRÂU CỦA TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ, TÂY NGUYÊN QUA CÁC NĂM

 (Đơn vị: nghìn con)

Năm

2010

2012

2014

2017

Trung du và miền núi Bắc Bộ

1 618,2

1 453,6

1 410,6

1 403,7

Tây Nguyên

94,2

91,6

88,7

86,6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để so sánh đàn trâu của Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Tròn.                           B. Kết hợp.                      C. Miền.                          D. Cột.

Câu 45: Cho bảng số liệu:

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

Năm

2010

2014

2015

2016

Vải (triệu m2)

1 176,9

1 346,5

1 525,6

1 700,7

Giấy bìa (nghìn tấn)

1 536,8

1 349,4

1 495,6

1 614,4

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Cột.                             B. Miền.                          C. Kết hợp.                      D. Đường.

Câu 46: Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016

Quốc gia

Việt Nam

Lào

Cam- pu -chia

Mi- an- ma

Tổng số dân (Triệu người)

93,7

7,0

15,9

53,4

Tỉ lệ dân thành thị (%)

35,0

39,7

20,9

34,7

 (Nguồn: Niên giám thống kê Vit Nam 2017, NXB Thng kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tổng số dân, số dân thành thị, số dân nông thôn của một số quốc gia, năm 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Tròn.                           B. Cột.                             C. Kết hợp.                      D. Đường.

Câu 47: Cho bảng số liệu:

LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC

PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2018

(Đơn vị: Nghìn người)

Năm

Tổng số

Kinh tế

Nhà nước

Kinh tế

ngoài Nhà nước

Kinh tế có vốn

đầu tư nước ngoài

2005

42 775

4 967

36 695

1 113

2008

46 461

5 059

39 707

1 695

2011

50 352

5 250

43 401

1 701

2015

52 841

5 186

45 451

2 204

2018

54 248

4 523

45 187

4 538

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phầnkinh tế của nước ta giai đoạn 2005 – 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.                       B. Miền.                          C. Tròn.                           D. Cột.

Câu 48: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA

Năm

2010

2014

2016

2017

Thịt hộp (tấn)

4 677,0

4 086,0

4 314,0

4 146,0

Nước mắm (triệu lít)

257,1

334,4

372,2

380,2

Thủy sản đóng hộp (nghìn tấn)

76,9

103,5

102,3

109,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta giai đoạn 2010 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Kết hợp.                     B. Miền.                          C. Cột.                             D. Đường.

Câu 49: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG MUỐI BIỂN VÀ NƯỚC MẮM CỦA NƯỚC TA

Năm

2010

2014

2015

2016

2017

Muối biển (nghìn tấn)

975,3

905,6

1 061,0

982,0

854,3

Nước mắm (triệu lít)

257,1

334,4

339,5

372,2

380,2

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng muối biển và nước mắm của nước ta giai đoạn 2010 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Cột.                             B. Đường.                        C. Kết hợp.                      D. Miền.

Câu 50: Cho bảng số liệu:

QUY MÔ VÀ CƠ CẤU GDP NƯỚC TA PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ,

NĂM 2000 VÀ NĂM 2016

Năm

Tổng số

(tỉ đồng)

Cơ cấu (%)

Nông – lâm – thủy sản

Công nghiệp – xây dựng

Dịch vụ

2000

441 646

24,5

36,7

38,8

2016

3 937 856

17,7

33,2

39,1

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, Nhà xuất bản Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu GDP nước ta phân khu vực kinh tế năm 2000 và 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Tròn.                           B. Miền.                          C. Kết hợp.                      D. Cột.

 

 

Câu 51: Cho bảng số liệu:

LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2010 – 2018

(Đơn vị: Nghìn người)

Năm

2010

2014

2016

2018

Thành thị

14 106,6

16 525,5

17 449,9

18 071,8

Nông thôn

36 286,3

37 222,5

36 995,4

37 282,4

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 2010 – 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Tròn.                           B. Đường.                        C. Kết hợp.                      D. Miền.

Câu 52: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG MUỐI BIỂN VÀ NƯỚC MẮM CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

Năm

2010

2014

2015

2016

2017

Muối biển (nghìn tấn)

975,3

905,6

1 061,0

982,0

854,3

Nước mắm (triệu lít)

257,1

334,4

339,5

372,2

380,2

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng muối biển và nước mắm của nước ta, giai đoạn 2010 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Cột.                             B. Kết hợp.                      C. Miền.                          D. Đường.

Câu 53: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

Vùng

Diện tích (nghìn ha)

Sản lượng (nghìn tấn)

Đồng bằng sông Hồng

999,7

6 085,5

Trung du và miền núi Bắc Bộ

631,2

3 590,6

Tây Nguyên

245,4

1 375,6

Đông Nam Bộ

270,5

1 423,0

Đồng bằng sông Cửu Long

4 107,4

24 441,9

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa ở một số vùng nước ta năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                          B. Kết hợp.                      C. Tròn.                           D. Cột.

Câu 54: Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, NĂM 2019

(Đơn vị: Triệu USD)

Quốc gia

Xuất khẩu

Nhập khẩu

Ma-lai-xi-a

3 788,8

7 290,9

Xin-ga-po

3 197,8

4 091,0

Thái Lan

5 272,1

11 655,6

(Nguồn: theo Niên giám thống kê Việt Nam sơ bộ 2019)

Theo bảng số liệu, để so sánh quy mô xuất, nhập khẩu của một số quốc gia, năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Kết hợp.                     B. Tròn.                           C. Đường.                       D. Cột.

 

Câu 55: Cho bảng số liệu sau:

SẢN LƯỢNG HẢI SẢN KHAI THÁC CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2016 (Đơn vị: nghìn tấn)

Năm

2005

2008

2010

2012

2016

Tổng sản lượng

1 791,1

1 946,7

2 220,0

2 510,9

3 035,9

Trong đó: cá biển

1 367,5

1 475,8

1 662,7

1 818,9

2 242,8

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng khai thác hải sản của nước ta, giai đoạn 2005 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Tròn.                           B. Miền.                          C. Kết hợp.                      D. Cột.

Câu 56: Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA CHÂU Á NĂM 2016 

(Đơn vị: %)

Nước

Xin-ga-po

Hàn Quốc

Thái Lan

Ma-lai-xi-a

Lào

Cam-pu-chia

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

0,0

2,2

8,3

8,7

19,5

25,7

Công nghiệp và xây dựng

26,1

38,6

35,9

38,3

32,5

31,7

Dịch vụ

73,9

59,2

55,8

53,0

48,0

41,6

Tổng

100,0

100,0

100,0

100,0

100,0

100,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia Châu Á năm 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Kết hợp.                     B. Miền.                          C. Cột.                             D. Tròn.

Câu 57: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

Vùng

Diện tích (nghìn ha)

Sản lượng (nghìn tấn)

Đồng bằng sông Hồng

999,7

6 085,5

Trung du và miền núi Bắc Bộ

631,2

3 590,6

Tây Nguyên

245,4

1 375,6

Đông Nam Bộ

270,5

1 423,0

Đồng bằng sông Cửu Long

4 107,4

24 441,9

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa ở một số vùng của nước ta năm 2018, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Tròn.                           B. Cột.                             C. Đường.                       D. Kết hợp.

Câu 58: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2018

(Đơn vị: Nghìn ha)

Năm

Tổng số

Lúa đông xuân

Lúa hè thu và thu đông

Lúa mùa

2010

7 489,4

3 085,9

2 436,0

1 967,5

2018

7 570,4

3 102,1

2 785,0

1 683,3

(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu sau, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước ta năm 2010 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.                       B. Miền.                          C. Kết hợp.                      D. Tròn.

 

Câu 59: Cho bảng số liệu

TỈ SUẤT SINH THÔ VÀ TỈ SUẤT TỬ THÔ Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 200 2017

(Đơn vị: ‰)

Năm

2009

2015

2017

Tỉ suất sinh thô

17,6

16,2

14,7

Tỉ suất tử thô

6,8

6,8

6,8

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô của nước ta qua các năm 2009, 2015, 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                          B. Tròn.                           C. Kết hợp.                      D. Cột.

Câu 60: Cho bảng số liệu sau:

LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM

 (Đơn vị: mm)

Địa điểm

Lượng mưa

Bốc hơi

Cân bằng ẩm

Hà Nội

1676

989

+687

Huế

2868

1000

+1868

TP Hồ Chí Minh

1931

1686

+245

(Nguồn: SGK Địa lí lớp12, trang 44)

Theo bảng số liệu, để so sánh lượng mưa, bốc hơi và cân bẳng ẩm của ba địa điểm trên, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Cột.                             B. Kết hợp.                      C. Đường.                       D. Tròn

Câu 61: Cho bảng số liệu:

TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018 (Đơn vị: )

Quốc gia

In-đô-nê-xi-a

Mi-an-ma

Thái Lan

Tỉ lệ sinh

19

18

11

Tỉ lệ tử

7

8

8

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để so sánh tỉ suất sinh và tỉ suất tử của các quốc gia trên trong năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                          B. Cột.                             C. Tròn.                           D. Kết hợp.

Câu 62: Cho bảng số liệu sau:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2016 (Đơn vị: nghìn tấn)

Năm

2005

2010

2016

Tổng sản lượng thuỷ sản

3 465,9

5142,7

6895

Khai thác

1 987,9

2414,4

3237

Nuôi trồng

1 478,0

2728,3

3658

 (Nguồn: Niên giám thống kê Vit Nam 2017, NXB Thng kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta, năm 2005, 2010 và 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Tròn.                           B. Đường.                        C. Kết hợp.                      D. Cột.

Câu 63: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Năm

2000

2004

2006

2010

2018

Diện tích (nghìn ha)

7 666,3

7 445,3

7 324,8

7 489,4

7 571,8

Sản lượng (nghìn tấn)

32 493,0

36 148,2

35 818,3

39 993,4

43 992,2

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện năng suất lúa của nước ta, giai đoạn 2000 – 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                          B. Cột.                             C. Kết hợp.                      D. Tròn.

Câu 64: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG ĐIỆN PHÁT RA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA

 (Đơn vị: triệu kwh)

Năm

2014

2015

2017

2018

Nhà nước

123 291

133 081

165 548

178 121

Ngoài Nhà nước

5 941

7 333

12 622

12 765

Đầu tư nước ngoài

12 018

17 535

13 423

18 295

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng điện phát ra phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2014 – 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                          B. Tròn.                           C. Đường.                       D. Cột.

Câu 65: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

Năm

2010

2011

2016

2017

Diện tích (nghìn ha)

7 489,4

7 655,4

7 742,7

7 716,6

Sản lượng (nghìn tấn)

40 005,6

42 398,5

43 157,3

42 839,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2010 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Đường.                       B. Tròn.                           C. Kết hợp.                      D. Cột.

Câu 66: Cho bảng số liệu

SỐ LƯỢT KHÁCH DU LỊCH CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: triệu lượt)

Năm

1995

2005

2015

2018

Khách nội địa

5,5

16,0

57,0

105,5

Khách quốc tế

1,4

3,5

7,9

15,0

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2018, Nhà xuất bản Thống kê năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô, cơ cấu số khách du lịch của nước ta năm 2015 và 2018, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                          B. Kết hợp.                      C. Tròn.                           D. Cột.

Câu 67: Cho bảng số liệu:

TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 – 2017

Năm

Tổng số dân

(nghìn người)

Số dân thành thị

(nghìn người)

2000

77 631

18 772

2005

82 392

22 332

2010

86 947

26 515

2015

91 713

31 131

2017

93 672

32 813

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 2000 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.                       B. Tròn.                           C. Kết hợp .                     D. Miền.

Câu 68: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG LÚA VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016

Quốc gia

Lào

In-đô-nê-xi-a

Ma-lai-xi-a

Cam pu chia

Dân số (Triệu người)

6,6

258,7

31,7

15,2

Sản lượng lúa (Nghìn tấn)

4 149

77 298

2 252

9 827

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện bình quân sản lượng lúa theo đầu người của một số quốc gia, năm 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Tròn.                           B. Kết hợp.                      C. Cột.                             D. Đường.

Câu 69: Cho bảng số liệu:

SỐ LƯỢNG TRÂU CỦA TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ, TÂY NGUYÊN QUA CÁC NĂM

 (Đơn vị: nghìn con)

Năm

 

2010

 

2012

 

2014

 

2017

Trung du và miền núi Bắc Bộ

1 618,2

1 453,6

1 410,6

1 403,7

Tây Nguyên

94,2

91,6

88,7

86,6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ phát triển đàn trâu của Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên trong giai đoạn 2010 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                          B. Cột.                             C. Đường.                       D. Tròn.

Câu 70: Cho bảng số liệu: 

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 – 2016

(Đơn vị: nghìn tấn)

Năm

2000

2005

2010

2016

Tổng sản lượng thuỷ sản

2 250,5

3 465,9

5 142,7

6 895

Khai thác

1 660,9

1 987,9

2 414,4

3 237

Nuôi trồng

589,6

1 478,0

2 728,3

3 658

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng thủy sản nước ta qua các năm từ 2000 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                          B. Đường.                        C. Tròn.                           D. Cột.

Câu 71: Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HẠT TIÊU VÀ CÀ PHÊ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

 (Đơn vị: Triệu USD)

Năm

2010

2013

2014

2016

Hạt tiêu

421,5

889,8

1 201,9

1 428,6

Cà phê

1 851,4

2 717,3

3 557,4

3 334,2

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu hạt tiêu và cà phê của nước ta giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Cột.                             B. Kết hợp.                      C. Đường.                       D. Miền.

Câu 72: Cho bảng số liệu:

TỔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HÓA VÀ DOANH THU DỊCH VỤ TIÊU DÙNG

CỦA CẢ NƯỚC, ĐÔNG NAM BỘ

(Đơn vị: Nghìn tỉ đồng)

Năm

2005

2010

2015

2018

Cả nước

480,3

1 677,3

3 223,2

4 416,6

Đông Nam Bộ

157,1

616,1

1 070,9

1 469,6

Trong đó: TP. Hồ Chí Minh

108,0

448,8

711,2

971,5

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của cả nước, Đông Nam Bộ, Tp. Hồ Chí Minh giai đoạn 2005 – 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.                       B. Tròn.                           C. Cột.                             D. Miền.

 

Câu 73: Cho bảng số liệu:

LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016 (Đơn vị: Nghìn người)

Quốc gia

Xin-ga- po

Ma-lai-xi-a

Thái Lan

Lực lượng lao động

3 673

14 668

38 267

Lao động có việc làm

3 570

14 164

37 693

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện lực lượng lao động của một số quốc gia, năm 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Cột.                             B. Tròn.                           C. Đường.                       D. Kết hợp.

Câu 74: Cho bảng số liệu sau:

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2010 – 2018 (Đơn vị: Tỉ USD)

Năm

2010

2015

2017

2018

Xuất kh