Thursday, August 11, 2022
HomeLớp 6Toán 6Bài 2. Tập hợp các số tự nhiên trang 9, 10, 11,...

Bài 2. Tập hợp các số tự nhiên trang 9, 10, 11, 12, 13 SGK Toán lớp 6 sách Cánh diều

Trả lời câu hỏi Luyện tập vận dụng 1, 2, 3, 4, 5, 6 trang 9, 10, 11, 12 SGK Toán 6 Cánh Diều – Giải bài tập 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 trang 12, 13 Toán lớp 6 sách Cánh diều tập 1: Bài 2: Tập hợp các số tự nhiên – Chương 1 Số Tự Nhiên

Trả lời Luyện tập vận dụng 1 trang 9 SGK Toán 6 Cánh Diều

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)  Nếu x  N thì x  N*

b) Nếu x  N* thì x  N.

Phát biểu a sai

Phát biểu đúng là:

b) Nếu x  N* thì x  N


Hoạt động 1

a) Đọc số sau: 12 123 452

b) Viết số sau: Ba mươi tư nghìn sáu trăm năm mươi chín

a) Mười hai triệu một trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi hai

b) 34 659


Luyện tập vận dụng 2 trang 10 Toán 6 Cánh Diều

Đọc các số sau:

71 219 367; 1 153 692 305.

– Xác định lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu, lớp tỉ.

– Xác định hàng trong mỗi lớp.

– Xác định lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu, lớp tỉ.

– Xác định hàng trong mỗi lớp.

Đọc số 71 219 367: Bảy mươi mốt triệu hai trăm mười chín nghìn ba trăm sáu mươi bảy.

Đọc số 1 153 692 305: Một tỉ một trăm năm mươi ba triệu sáu trăm chín mươi hai nghìn ba trăm linh năm.


Luyện tập vận dụng 3

Viết các số sau: Ba tỉ hai trăm năm mươi chín triệu sáu trăm ba mươi ba nghìn hai trăm mười bảy.

– Viết các số từ trái qua phải.

– Bắt đầu từ lớp tỉ và cuối cùng là lớp đơn vị.

– Các lớp tách riêng từng nhóm.

3 259 633 217.


Hoạt động 2

Cho các số : 966; 953
a) Xác định chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm của mỗi số trên
b) Viết số 953 thành tổng theo mẫu sau: 966=900+60+6=9 x 100+6 x 10+6

a) Số 966 có chữ số hàng đơn vị là 6; chữ số hàng chục là 6; chữ số hàng trăm là 9

Số 953 có chữ số hàng đơn vị là 3; chữ số hàng chục là 5; chữ số hàng trăm là 9

b) 953=900+50+3=9 x 100+5 x 10+3


Luyện tập vận dụng 4 trang 11 Toán 6 Cánh Diều

Viết mỗi số sau thành tổng theo mẫu ở Ví dụ 3:

(overline {ab0} ,overline {a0c} ,overline {a001} left( {a ne 1} right)).

– Xác định hàng của từng chữ số trong mỗi số.

– Chữ số hàng đơn vị ta giữ nguyên

– Chữ số hàng chục nhân với 10.

– Chữ số hàng trăm nhân với 100.

– Chữ số hàng nghìn nhân với 1000.

(overline {ab0}  = a times 100 + b times 10 + 0);

(overline {a0c}  = a times 100 + 0 times 10 + c);

(overline {a001}  = a times 1000 + 0 times 100 + 0 times 10 + 1).


Hoạt động 3 trang 11

Quan sát mặt đồng hồ ở hình bên:

a) Đọc các số ghi trên mặt đồng hồ

b) Cho biết đồng hồ chỉ mấy giờ?

a) Các số trên mặt đồng hồ là: 1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12

b)  Đồng hồ chỉ 7 giờ


Trả lời Luyện tập vận dụng 5 trang 11 SGK Toán 6 Cánh Diều

a) Đọc các số La Mã sau:

XVI, XVIII, XXII, XXVI, XXVIII.

b) Viết các số sau bằng số La Mã:

12, 15, 17, 24, 25, 29.

a)

– Đếm từ trái qua phải có bao nhiêu chữ X liên tiếp:

 + Bên trái của số La Mã có một chữ số X thì đó là số từ 11 đến 19.

 + Bên trái của số La Mã có hai chữ số XX liên tiếp thì đó là số từ 20 đến 29.

– Các chữ số sau X hoặc sau XX là các số từ 1 đến 9 như trong bảng sau:

b)

– Số từ 11 đến 20 ta viết chữ X trước.

– Số từ 21 đến 30 ta viết chữ XX trước.

– Nếu hàng đơn vị là các số từ 1 đến 9 thì ghép chữ số La Mã tương ứng với nó như trong bảng vào.

a)

XVI: Có một chữ X bên trái và sau chữ X là chữ VI (số 6). Ta đọc là mười sáu.

XVIII: Có một chữ X bên trái và sau chữ X là chữ VIII (số 8). Ta đọc là mười tám.

XXII: Có chữ XX và sau chữ XX là chữ II (số 2). Ta đọc là hai mươi hai.

XXVI: Có chữ XX và sau chữ XX là chữ VI (số 6). Ta đọc là hai mươi sáu.

XXVIII: Có chữ XX và sau chữ XX là chữ VIII (số 8). Ta đọc là hai mươi tám.

b) 12, 15, 17, 24, 25, 29.

12: XII.

15:XV

17: XVII

24:XXIV

25: XXV

29: XXIX.


Trả lời Hoạt động 4 trang 12 SGK Toán 6 Cánh diều

So sánh: a) 9 998 và 10 000;

b) 524 697 và 524 687

a) 9 998 < 10 000

b) 524 697 > 524 687


Trả lời Luyện tập vận dụng 6

So sánh:

a) 35 216 098 và 8 935 789.

b) 69 098 327 và 69 098 357.

a) 35 216 098 > 8 935 789 vì 35 216 098  có nhiều chữ số hơn.

b) 69 098 327 < 69 098 357 vì chữ số hàng chục của hai số: 2 < 5


Giải Bài 1 trang 12 SGK Toán 6 Cánh Diều Tập 1

Xác định số tự nhiên ở dấu ? , biết a, b, c là các chữ số, (a ne 0).

– Xác định số các chữ số của mỗi số hạng trong tổng để biết chữ số đầu tiên của mỗi số nằm ở hàng nào trong tổng.

– Viết chữ số đầu tiên của số hạng bên trái trước.

– Điền chữ số đầu tiên của mỗi số hạng bên phải vào bên phải của số đầu tiên .


Giải Bài 2 trang 13 Toán 6 Cánh Diều

Đọc và viết:

a) Số tự nhiên lớn nhất có sáu chữ số khác nhau;

b) Số tự nhiên nhỏ nhất có bảy chữ số khác nhau;

c) Số tự nhiên chẵn lớn nhất có tám chữ số khác nhau;

d) Số tự nhiên lẻ nhỏ nhất có tám chữ số khác nhau;

– Số lớn nhất có các chữ số khác nhau: Bắt đầu bằng 9, các chữ số đằng sau giảm dần.

– Số nhỏ nhất có các chữ số khác nhau: Bắt đầu bằng 1, đến chữ số 0, các chữ số đằng sau tăng dần từ chữ số 2.

– Số chẵn: Số có chữ số cuối là một trong các số sau 0,2,4,6,8.

– Số lẻ: Số có chữ số cuối là một trong các số sau 1,3,5,7,9.

a) 987 654

Đọc: Chín trăm tám mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi tư.

b) 1 023 456

Đọc: Một triệu không trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi sáu.

c) 98 765 432

Đọc: Chín mươi tám triệu bảy trăm sáu mươi lăm nghìn bốn trăm ba mươi hai.

d) 10 234 567

Đọc: Mười triệu hai trăm ba mươi tư nghìn năm trăm sáu mươi bảy


Bài 3 trang 13 SGK Toán 6 tập 1 Cánh Diều

Đọc số liệu về các đại dương trong bảng dưới đây:

– Đọc tên đại dương rồi đến diện tích và độ sâu.

+ Ấn Độ Dương có diện tích là bảy mươi sáu triệu hai trăm nghìn ki-lô-mét vuông và độ sâu trung bình là ba nghìn tám trăm chín mươi bảy mét.

+ Bắc Băng Dương có diện tích là mười mốn triệu tám trăm nghìn ki-lô-mét vuông và độ sâu trung bình là một nghìn hai trăm linh năm mét.

+ Đại Tây Dương có diện tích là chín mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ki-lô-mét vuông và độ sâu trung bình là ba nghìn chín trăm hai mươi sáu mét.

+ Thái Bình Dương có diện tích là một trăm bảy mươi tám triệu bảy trăm nghìn ki-lô-mét vuông và độ sâu trung bình là bốn nghìn không trăm hai mươi tám mét.


Giải Bài 4 trang 13 Toán 6 Cánh Diều Tập 1

a) Đọc các số La Mã sau: IV, VIII, XI, XXIII, XXIV, XXVII.

b) Viết các số sau bằng số La Mã: 6, 14, 18, 19, 22, 26, 30.

a)

– Đếm từ trái qua phải có bao nhiêu chữ X liên tiếp:

 + Bên trái của số La Mã có một chữ số X thì đó là số từ 11 đến 19.

 + Bên trái của số La Mã có hai chữ số XX liên tiếp thì đó là số từ 20 đến 29.

– Các chữ số sau X hoặc sau XX là các số từ 1 đến 9 như trong bảng sau:

b)

– Số từ 11 đến 20 ta viết chữ X trước.

– Số từ 21 đến 30 ta viết chữ XX trước.

– Nếu hàng đơn vị là các số từ 1 đến 9 thì ghép chữ số La Mã tương ứng với nó như trong bảng vào.

 

a)

IV: Bốn

VIII: Tám

XI: Mười một

XXIII: Hai mươi ba

XXIV: Hai mươi tư

XXVII: Hai mươi bảy.

b)

6: VI

14: XIV

18: XVIII

19: XIX

22: XXII

26: XXVI

30: XXX


Bài 5 trang 13 SGK Toán 6 tập 1 Cánh Diều

a) Viết các số sau theo thứ tự tăng dần:

12 059 369, 9 909 820, 12 058 967, 12 059 305.

b) Viết các số sau theo thứ tự giảm dần:

50 413 000, 39 502 403, 50 412 999, 39 502 413.

a) 9 909 820, 12 058 967, 12 059 305, 12 059 369.

b) 50 413 000, 50 412 999, 39 502 413, 39 502 403


Bài 6 trang 13 Toán 6 Cánh Diều Tập 1

Viết tập hợp các số tự nhiên x thỏa mãn mỗi điều kiện sau:

a) (x le 6);

b) (35 le x le 39)

c) (216 le x le 219)

Với số tự nhiên a cho trước:

+ Ta viết (x le a) để chỉ (x < a) hoặc (x = a).

+ Ta viết (x ge a) để chỉ (x > a) hoặc (x = a).

a) (x le 6) chỉ các số (x < 6) hoặc (x = 6).

Các số nhỏ hơn 6 là: 0,1,2,3,4,5.

A={0;1;2;3;4;5;6}

b) (35 le x le 39) chỉ các số (35 < x < 39) hoặc (x = 35) hoặc (x = 39).

Các số (35 < x < 39) là: 36;37;38.

B={35;36;37;38;39}.

c) (216 < x le 219) chỉ các số (216 < x < 219) hoặc (x = 219).

Các số (216 < x < 219) là: 217;218.

C={217;218;219}.


Giải Bài 7 trang 13 SGK Toán 6 Cánh Diều Tập 1

Tìm chữ số thích hợp ở dấu * sao cho:

a) 3 369 < (overline {33*9} )< 3 389

b) 2 020 ( le overline {20*0}  < )2040

– Xác định hàng của *.

– So sánh các chữ số cùng hàng từ trái qua phải.

a)

* ở hàng chục.

3 369 và (overline {33*9} )  và 3 389 đều có chữ số hàng nghìn, hàng trăm và hàng đơn vị bằng nhau nên 6<*<8.

* là số 7.

b)

* ở hàng chục.

2 020 ( le overline {20*0}  < )2040 đều có chữ số hàng nghìn, hàng trăm và hàng đơn vị bằng nhau nên 2( le )*<4

* là: 2;3.


Bài 8 trang 13 SGK Toán 6 Cánh Diều

Cô Ngọc cần mua một chiếc phích nước. Giá chiếc phích nước mà cô Ngọc định mua ở năm cửa hàng như sau:

Ta có:

105 000 < 107 000 < 110 000 < 115 000 < 120 000

Vậy cô Ngọc nên mua phích ở cửa hàng Bình Minh thì sẽ có giá rẻ nhất.

Xem thêm tài liệu tại Toán 6

RELATED ARTICLES

Most Popular

Recent Comments