Bài tập thực hành địa lý lớp 10 (Phần 2)

 

Bài tập thực hành địa lý lớp 10 

 

Câu 6. Cho bảng số liệu

DIỆN
TÍCH, DÂN SỐ, GDP CỦA NHẬT BẢN, HOA KÌ VÀ THẾ GIỚI NĂM 2012

Tiêu chí

Nhật Bản

Hoa Kì

Thế giới

Diện
tích (nghìn km2)

379,954

9826,630

140000

Dân
số (triệu người)

126,8

313,8

7046,0

GDP
(tỉ USD)

5936,0

16048,0

71670,0

a.
Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự so sánh tỉ lệ diện tích, dân số, GDP của
Nhật Bản và Hoa Kì so với thế giới năm 2012.

b.
Nhận xét, so sánh các tiêu chí trên của Nhật Bản và Hoa Kì so với TG.

Câu 7.  Dựa vào bảng số liệu sau:

SẢN
LƯỢNG MỘT SỐ NGÀNH CÔNG NGHIỆP CỦA THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 1970-2010

Năm

1970

1980

1990

2003

2010

Than
(triệu tấn)

2.936

3.770

3.387

5.300

6.270

Dầu
(triệu tấn)

2.336

3.066

3.331

3.904

5.488

Điện
(tỉ KWh)

4.982

8.247

11.832

14.851

22.369

a.
Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng của các ngành
công nghiệp trên thế giới, giai đoạn 1970-2010.

b.
Nhận xét và giải thích sự tăng trưởng đó.

Câu 8.

a.
Dựa vào bảng số liệu sau, hãy nêu tên các kiểu khí hậu tại các điểm A, B. Phân
tích đặc điểm khí hậu của các điểm trên.

b.
So sánh đặc điểm khí hậu của địa điểm A và địa điểm B.

ĐỊA ĐIỂM A

Tháng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Nhiệt
độ( 0C)

9

11

13

15

19

21

23

20

17

15

12

11

Lượng
mưa (mm)

120

100

80

60

40

30

10

15

30

90

110

100

ĐỊA ĐIỂM B

Tháng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Nhiệt
độ( 0C)

16

17,2

19,9

23,6

27,2

28,8

28,6

28,2

27,2

24,6

21,2

18,1

Lượng
mưa (mm)

18

29

39

79

193

234

322

333

248

116

44

18

Câu 9.  Cho
bảng số liệu:

SẢN
LƯỢNG THỦY SẢN CỦA THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 2009-2014

(Đơn vị: Trệu tấn)

Năm

2009

2011

2012

2013

2014

Sản lượng khai
thác

90,2

93,7

91,3

92,7

93,4

Tổng sản lượng
thủy sản

145,9

155,5

157,8

162,9

167,2

(Nguồn: Tổng cục
Thủy sản Việt Nam)

a. Hãy vẽ biểu đồ
thích hợp nhất thể hiện tình hình ngành thủy sản thế giới, giai đoạn 2009-2014

b. Từ biểu đồ hãy
nhận xét tình hình phát triển ngành thủy sản thế giới giai đoạn 2009-2014 và giải
thích.

Câu 10.  Cho
bảng số liệu sau:

KHỐI
LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI

CỦA
NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000-2010.

(Đơn vị: Nghìn tấn)

Năm

Đường

 sắt

Đường

 bộ

Đường sông

Đường

 biển

Đường hàng không

2000

6258,2

144571,8

57395,3

15552,5

45,2

2005

8786,6

298051,3

111145,9

42051,5

111,0

2008

8481,1

455898,4

133207,9

55696,5

131,4

2010

7861,5

58701,2

144227,0

61593,2

190,1

a. Vẽ biểu đồ thể
hiện tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển của từng ngành vận tải của
nước ta, giai đoạn 2000-2010.

b. Nhận xét và giải
thích tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển của từng ngành vận tải
của nước ta giai đoạn trên.

Xem thêm bài thực hành Địa Lý lớp 10: Tại Đây

Xem thêm bài thực hành các môn khác lớp 10: Tại Đây