Bài tập thực hành địa lý lớp 10 (Phần 4)

 

Bài tập thực hành địa lý lớp 10

Câu 16. Cho bảng số liệu sau:

SẢN
LƯỢNG VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2010.

Năm

2005

2006

2007

2010

– Sản lượng
(nghìn tấn)

3.446

3.721

4.198

5.142

+ Khai thác

1.988

2.027

2.075

2.414

+ Nuôi trồng

1.478

1.694

2.123

2.728

– Giá trị sản xuất
(tỉ đồng)

63.678

74.493

89.694

153.170

a. Vẽ biểu đồ
thích hợp thể hiện tình hình phát triển của ngành thủy sản nước ta giai đoạn
2005-2010.

b. Nhân xét và giải
thích tình hình phát triển của ngành thủy sản nước ta trong giai đoạn trên.

Câu 17.  Cho
bảng số liệu:

SẢN
LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIÊP

CỦA
THẾ GIỚI THỜI KÌ 1950-2007

Sản phẩm

1950

1960

1970

1980

1990

2000

2007

Than (Triệu tấn)

1.820

2.603

2.936

3.770

3.387

4.921

7.029

Dầu mỏ (Triệu tấn)

523

1.052

2.336

3.066

3.331

3.741

3.902

Điện (Tỉ KWh)

967

2.304

4.962

8.247

11.832

15.800

18.953

Thép (Triệu tấn)

189

346

594

682

770

830

1.340

a. Vẽ biểu đồ thích
hợp thể hiện tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp của thế giới thời kì
1950-2007.

b. Nhận xét và giải
thích từ biểu đồ đã vẽ.

Câu 18. Cho bảng số liệu:

GIỜ
CHIẾU SÁNG TRONG NGÀY Ở MỘT SỐ VĨ TUYẾN (GIỜ)

Vĩ tuyến

Ngày 22/6

Ngày 22/12

66033’B

24h

0h

23027’B

13h30

10h30

00

12h

12

23027’N

10h30

13h30

66033’N

0h

24

Dựa vào bảng số liệu
hãy nhận xét và giải thích tại sao số giờ chiếu sáng trong ngày lại khác nhau
giữa các vĩ tuyến?

Câu 19.  Cho
bảng số liệu:

SẢN
LƯỢNG THỦY SẢN CỦA THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 2006-2013

(Đơn vị: Triệu tấn)

Năm

2006

2008

2010

2012

2013

– Thủy sản khai
thác

90,0

89,7

88,6

91,3

90,5

– Thủy sản nuôi
trồng

47,3

52,9

59,9

66,6

70,5

Tổng sản lượng thủy sản

137,3

142,6

148,5

157,9

161,0

a. Hãy vẽ biểu đồ
thích hợp thể hiện tình hình phát triển ngành thủy sản thế giới giai đoạn
2006-2013.

b. Từ biểu đồ hãy
nhận xét về tình hình phát triển ngành thủy sản thế giới trong thời gian qua và
giải thích.

Câu 20. Cho bảng số liệu:

GIÁ
TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO NGÀNH

CỦA
NƯỚC TA NĂM 2005 VÀ NĂM 2014

(Đơn vị: Tỉ đồng)

Năm

2005

2014

Công nghiệp khai
thác mỏ

110919

390013

Công nghiệp chế
biến, chế tạo

818502

4307560

Công nghiệp phân
phối điện, nước, khí đốt

54601

210401

(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)

a. Vẽ biểu đồ
thích hợp nhất thể hiện qui mô và cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo
ngành của nước ta năm 2005 và năm 2014.

b. Nhận xét và giải
thích sự thay đổi qui mô và cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo ngành
của nước ta.

Xem thêm bài tập thực hành Địa Lý lớp 10: Tại Đây

Xem thêm bài tập thực Hành các môn khác lớp 10: Tại Đây