BÀI TẬP THỰC HÀNH LỚP 11 (DÀNH CHO HỌC SINH THI OLYMPIC)

bai-tap-thuc-hanh-dia-li-11
bai-tap-thuc-hanh-dia-li-11

 

BÀI TẬP THỰC HÀNH LỚP 11 (DÀNH CHO HỌC SINH THI OLYMPIC)

Bài 1. Sử dụng bảng số liệu dưới đây:

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên năm 2005 (%)
Cơ cấu dân số năm 2000 (%)
Chỉ số HDI năm 2003
GDP/người năm 2004 (USD)
Cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế năm 2004 (%)
a. Hãy nhận xét và rút ra kết luận phù hợp.
b. Giải thích những kết luận rút ra.
Bài 2. Da vào bảng số liệu về tình hình sản xuất một số sản phẩm công nghiệp của thế giới, thời kì 1950 – 2003:
Dầu
mỏ (triệu tấn)
Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp trên thế giới thời gian nói trên (lấy năm 1950 = 100%)
Bài3. Da vào bảng số liệu
Đông Âu và Liên Xô cũ
Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự phân bố trữ lượng về dầu mỏ và khí đốt trên thế giới .
4. Da vào bảng số liệu về Tổng thu nhập quốc dân và thu nhập quốc dân theo đần người của các nước Đông Nam Á (năm 2001)
Tổng thu nhập quốc dân (tỉ USD)
Thu nhập quốc dân theo đần người (USD)
Vẽ biểu đồ thích hợp nhất để so sánh Tổng thu nhập quốc dân và thu nhập quốc dân theo đần người của các
nước Đông Nam Á (năm 2001)
Bài 4. Từ bảng số liệu sau đây:
Bảng 1: tỉ trọng và cơ cấu GDP của 2 nhóm nước, năm 2004 (%)
Cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế
Bảng 2: tuổi thọ trung bình và chỉ số HDI của 2 nhóm nước và thế giới
Thế giới và 2 nhóm nước
Tuổi thọ trung bình  (tuổi) năm 2005
Rút ra nhân xét về sự tương phản một số chỉ tiêu kinh tế – xã hội của nhóm nước PT và đang PT.
Bài 5. Cho bảng số liệu sau: cơ cấu KT Trung Quốc giai đoạn 1978 – 2005 (%)
                      Năm
Nông – lâm – ngư nghiệp
Công
nghiệp – xây dựng
a. Chọn dạng biểu đồ thích hợp thể hiện sự chuyển dịnh cơ cấu KT Trung Quốc qua các năm.
b. Nhận xét và giải thích.
Bài 6. . Da vào bảng số liệu về xuất nhập khẩu của Trung Quốc từ 1986 – 2006 (đv: tỉ đôla)
a.Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu XNK của Trung Quốc từ 1986 – 2008.
b.Nhận xét và giải thích.

Bài 7. Da vào bảng số liệu: cơ cấu lao động và tỉ lệ đóng góp vào GDP của Trung Quốc.

Tỉ lệ đóng góp vào GDP
           Năm
Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lao động và tỉ lệ đóng góp vào GDP của các ngành kinh tế Trung Quốc .
Bài 8. Da vào bảng số liệu sau: tỉ lệ đóng góp vào tổng sản phẩm quốc dân của các ngành kinh tế Trung Quốc qua các năm (đv: %)
Nông – Lâm – Ngư nghiệp
Công nghiệp – Xây dựng
Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ lệ đóng góp vào tổng sản phẩm quốc dân của các ngành kinh tế Trung Quốc qua các năm.
Bài9. Da vào bảng số liệu về Tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc qua các năm từ 1953 – 2001 (đv: %)
Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc qua các năm từ 1953 – 2001.
Bài10. Bảng số liệu: GDP của Trung Quốc qua các năm.
Nông – Lâm – Ngư nghiệp
Công nghiệp – Xây dựng
a.Vẽ biểu đồ thể hiện quy mô và cơ cấu GDP của Trung Quốc qua các năm trên.
b. Nhận xét và giải thích.
Bài11. Cho bảng số liệu sau: GDP phân theo ngành kinh tế của Trung Quốc qua các năm (tỉ USD)
                       Năm
                                Tổng
a.Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Trung Quốc qua các năm.
b.Nhận xét và giải thích.
Bài12. Cho bảng số liệu sau: GDP phân theo ngành kinh tế của Trung Quốc so với thế giới qua các năm (tỉ USD)
c.Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Trung Quốc so với thế giới qua các năm.
d.Nhận xét và giải thích.
Bài 13. Cho bảng số liệu sau: số dân và sự gia tăng dân số của Trung Quốc thời kì 1970 – 2004.
Số dân (triệu
người)
Gia tăng dân số
tự nhiên (%)
a.Vẽ biểu đồ thể hiện tình hình số dân và sự gia tăng dân số của Trung Quốc thời kì 1970 – 2004.
b.Nhận xét và giải thích.
Bài 14. Dựa vào bảng số liệu sau đây: số dân và tỉ lệ gia tăng dân số Hoa Kì.
                     Năm
Số
dân (triệu người)
a. Vẽ biều đồ thích hợp thể hiện tình hình gia tăng dân số Hoa Kì thời kì 1970 – 2004.
b. Nhận xét và giải thích.
Bài 15. Da vào bảng số liệu về dân số Hoa Kì thời kỳ 1800 – 2002 (đv: triệu người)
Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện gia tăng dân số của Hoa Kỳ thời kỳ 1800 – 2002
Bài  16. cho bảng số liệu sau: giá trị xuất nhập khẩu hàng hoá của Hoa Kì giai đoạn 1984 – 2004
(tỉ USD)
a.Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện giá trị xuất nhập khẩu hàng hoá của Hoa Kì giai đoạn 1984 – 2004.
b.Nêu nhận xét và giải thích.

Bài  17. Da vào bảng số liệu về xu hướng biến động dân số Nhật Bản:

Số dân (triệu người)
Từ 15 – 39 tuổi (%)
Từ 65 tuổi trở lên (%)
Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu dân số Nhật Bản năm 1950 và 2004
Bài 18. Da vào bảng số liệu về ngoại thương của Nhật
Bản trong các năm 1970 – 1992
Sản
phẩm nông nghiệp
Sản
phẩm năng lượng
Sản
phẩm công nghiệp
Sản
phẩm nông nghiệp
Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô và cơ cấu giá trị tổng xuất nhập khẩu phân theo nhóm các mặt hàng của Nhật Bản các năm 1980 và 1992.
Bài  19. Da vào bảng số liệu về diện tích và sản lượng lúa gạo của Nhật Bản:
Năng
suất lúa (tấn/ha)
Sản
lượng (nghìn tấn)
Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện chỉ số phát triển diện tích, sản lượng và năng suất lúa của Nhật Bản trong thời kì 1965 – 2000.
Bài 20. Da vào bảng số liệu về sản lượng một số nông sản của Hoa Kì và Trung Quốc năm 2001.
(đv: triệu tấn)
Vẽ biểu đồ theo số liệu trên.
Bài 21. Da vào bảng số liệu về tổng giá trị XNK và cán cân XNK của Nhật Bản thời kì 1995 – 2001.
Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu XNK từ 1995 -2001 của Nhật Bản.
Bài 22. Cho bảng số liệu: gí trị GDP phân theo ngành KT của Hoa Kì và Trung Quốc, năm 2004. (%)
Nông – lâm – ngư nghiệp
Công nghiệp – xây dựng
a.Vẽ biểu đồ thích hợp so sánh cơ cấu GDP phân theo ngành KT của Hoa Kì và Trung Quốc, năm 2004.
b. Nêu nhận xét và giải thích.
Bài 23. Da vào bảng số liệu về cơ cấu lao động của Hoa Kì, Nhật Bản và Trung Quốc năm 1997:
Tổng
số lao động (triệu đồng)
Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu lao động của các nước theo bảng số liệu trên.
Bài 24. Cho bảng số liệu sau:
GDP của Trung Quốc, Hoa Kì và thế giới giai đoạn 1995 – 2004 (tỉ USD)
a.Tính tỉ trọng GDP GDP của Trung Quốc, Hoa Kì so với thế giới giai đoạn 1995
– 2004.
b.Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc, Hoa Kì so
với thế giới giai đoạn 1995 – 2004.
c.Nêu nhận xét và giải thích.

 

Xem thêm tại đây