Thursday, October 6, 2022
HomeĐề ThiCHO BẢNG SỐ LIỆU RÚT RA NHẬN XÉT (MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU...

CHO BẢNG SỐ LIỆU RÚT RA NHẬN XÉT (MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU VÀ VẬN DỤNG)

KĨ NĂNG BẢNG SỐ LIỆU.

DẠNG 1: CHO BẢNG SỐ LIỆU RÚT RA NHẬN XÉT. 

                     ( MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU VÀ VẬN DỤNG).

  + TH1THÔNG HIỂU: chỉ nhận xét các số liệu trong bảng số liệu. 

   Yêu cầu: + Đọc kĩ yêu cầu đề: khẳng định hay phủ định.

                   + Dựa vào số liệu; đơn vị.

                   + Một số phép tính đơn giản: (phép trừ – tăng; giảm nhiều hay ít; phép chia – gấp lần nếu tăng, giảm nhanh, chậm…)

   + TH2: VẬN DỤNG: Cần tính toán, xử lí bảng số liệu rồi rút ra nhận xét:

Yêu cầu: + Đọc kĩ yêu cầu đề: khẳng định hay phủ định về……

                + Một số phép tính thường gặp: 

– Công thức tính %: 

+ Tính cơ cấu; tỉ trọng; tỉ lệ:

                         Giá trị A                                             Từng phần

        % A = ———————– (đơn vị: %)    hoặc   ————— * 100

                     Tổng giá trị các TP                                  Tổng thể

+ Tính tốc độ tăng trưởng: 

       Coi năm đầu tiên (năm gốc) = 100%

   Lần lượt lấy giá trị (số liệu tuyệt đối) của các năm sau    * 100 =  %  của các năm sau

       giá trị (số liệu tuyệt đối) của năm đầu tiên (năm gốc)

+ Tính tốc độ tăng trưởng trung bình/ năm (ít gặp)

Giá trị năm sau – giá trị năm đầu   * 100

Giá trị năm

                               —————————————————————

Khoảng cách năm.

 – Công thức thường gặp khác:

Chỉ tiêu

Đơn vị

Công thức

Diện tích (cây trồng)

ha (nghìn ha; triệu ha);

                         Sản lượng

Diện tích =  

                          Năng suất.

Năng suất (cây trồng)

kg/ha hay tạ/ha hoặc tấn/ha

                         Sản lượng

Năng suất =

                          Diện tích

Sản lượng (Cây trồng)

tấn hoặc nghìn tấn hoặc triệu tấn

Sản lượng = Năng suất x Diện tích

Bình quân thu nhập đầu người.

Nghìn đồng/người hoặc

 U SD/người.

                             Tổng thu nhập

BQ thu nhập  =

                              Số dân

Bình quân sản lượng lương thực (lúa) theo đầu người

kg/người

                              Sản lượng lương thực

BQ sản lượng  =

                                    Số dân

Bình quân đất nông nghiệp trên đầu người

ha/ người

                              Diện tích đất NN

BQ đất NN  =

                                    Số dân

Bình quân đất trên đầu người

m2/ người

 

                              Diện tích đất 

BQ đất   =

                                    Số dân

Tổng kim ngạch XNK

USD/ nghìn USD/ 

tỉ USD; triệu đồng.

 

Giá trị XK + giá trị NK

Cán cân XNK

USD/ nghìn USD/ tỉ USD; triệu đồng.

 

Giá trị XK – giá trị NK 

XK :giá trị xuất khẩu

NK : giá trị nhập khẩu

Tính giá trị XK (hoặc NK)

 

 

USD/ nghìn USD/ tỉ USD; triệu đồng.

 

   XK  + NK = Tổng giá trị XNK.

  +

   XK – NK = Cán cân XNK

2 XK = Tổng giá trị XNK + Cán cân XNK

 

 XK = Tổng giá trị XNK + Cán cân XNK

                                  2

 NK = Tổng XNK – XK.

Tính tỉ lệ XNK

 

%

               % Xuất khẩu

       =                                * 100

                 % Nhập khẩu

Tính tỉ lệ XK hoặc 

tỉ lệ NK

 

%

          Giá trị XK ( hoặc NK)

       =                                 * 100

            Tổng gía trị XNK

 + Mật độ DS:

(người/ km2)

 + Tỉ lệ gia tăng tự nhiên

    (%)

 Tg %.= S‰.– T‰.  Đổi đơn vị

  S là tỉ suất sinh,T là tỉ suất tử

  + Tỉ số giới tính của dân số.  (TNN)

 Nam/100nữ   (cho biết cứ 100 nữ có bao nhiêu nam)

+ Tỉ số giới tính trẻ em mới sinh

Số bé trai/100 bé gái  

 + Tỉ lệ giới tính

%     (cho biết dân số năm hoặc nữ chiếm bao nhiêu % trong tổng dân số)

               DS (nam/ nữ)

       = 

                 Số dân

+ Tỉ lệ gia tăng

dân số

%

TLGTDS tự nhiên + TLGTDS cơ học

+ Tỉ lệ phụ thuộc

%

 

    Tuổi dưới lao động + tuổi trên lao động   

  =                                                               *100

   Số người trong tuổi lao động

+ Tính DS QK và TL

 

 

Người (nghìn, triệu)

– QK: D­n = D0 : (1 + tg)n

– TL: D­n = D0 * (1 + tg)n

Trong đó: D­n : DS năm cần tìm.

                 D­0 : DS năm đã cho.

                 tg: Gia tăng tự nhiên.

                 n: khoảng cách năm.

+ Tính dân số tăng gấp đôi

Người (nghìn, triệu)

 r = 70 : t (gia tăng tự nhiên không đổi)

Nhiệt độ TB năm

0C

               Tổng nhiệt 12

       = 

                           12

Biên độ nhiệt TB năm

0C

Nhiệt tháng cao nhất – nhiệt tháng thấp nhất

Cân bằng ẩm

                   (mm)

   Lượng mưa – Bốc hơi

Độ che phủ rừng

(% )

              S rừng (vùng/ cản nước)

       = 

            S tự nhiên (vùng/ cả nước)

Tính từ % ( số liệu tương đối) ra số liệu tuyệt đối.

Giá trị tuyệt đối

  Lấy tổng thể * số % của một yếu tố cần tính 

   = 

                              100

 

Ghi nhớ:

1.    1 tấn = 10 tạ = 1000 kg.

2.    1 ha = 10 000 m2

3.     1 km2 = 1 000 000 m2 = 100 ha

4.     Nếu nhận xét: ít hay nhiều: phép trừ.

5.    Nếu nhận xét là nhanh hay chậm: Phép chia  gấp lần.

DẠNG 2: CHO BẢNG SỐ LIỆU CHỌN LOẠI BIỂU ĐỒ THÍCH HỢP NHẤT.

           (MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO)

Yêu cầu: + Đọc kĩ yêu cầu đề.

                + Dựa vào đơi vị trong bảng số liệu.

                + Dựa vào đối tượng; số năm…

                + Dựa vào lời dẫn mở (giống chọn biểu đồ thích hợp nhất)

– Lời dẫn “quy mô và cơ cấu” đôi khi “ tỉ trọng BĐ tròn.

– Lời dẫn “ cơ cấu”; “chuyển dịch cơ cấu”; “thay đổi cơ cấu”

+ Bảng số liệu từ 1 – 3 năm  BĐ tròn.

+ Bảng số liệu từ 4 năm trở lên  BĐ miền.

– Lời dẫn “ tốc độ tăng trưởng”; “ tốc độ gia tăng”  BĐ đường.

– Lời dẫn “ tình hình; giá trị; diện tích; sản lượng; số dân”….

     + 1 đơn vị + bảng số liệu dạng tổng; nhiều năm  BĐ cột (chồng).

     + 2 đơn vị khác nhau + bảng số liệu nhiều năm BĐ kết hợp.

     + 2 đơn vị khác nhau + nhiều vùng  BĐ cột (gộp).

…………………………………………

Xem thêm tài liệu tại Đề thi

RELATED ARTICLES

Most Popular

Recent Comments