Đặt câu với từ kiên nhẫn

Đặt câu với từ kiên nhẫn
Đặt câu với từ kiên nhẫn

Câu hỏi: Đặt câu với từ kiên nhẫn

Trả lời: Một số câu có từ kiên nhẫn

1. Kiên nhẫn, kiên nhẫn…

2. Chị nói: “Thành quả có được là nhờ kiên nhẫn, kiên nhẫn và tiếp tục kiên nhẫn”.

3. Kiên nhẫn.

4. Hắn rất kiên nhẫn.

5. Tiếp Tục Kiên Nhẫn.

6. Kiên nhẫn đi, Wil.

7. Kiên nhẫn nhường nhịn nhau.

8. Kiên nhẫn tưới hột giống

9. Sự kiên nhẫn sẽ được thưởng.

10. Kiên nhẫn là mẹ thành công.

11. Thỉnh thoảng họ thiếu kiên nhẫn.

12. Tôi mong cô hãy kiên nhẫn.

13. Đề phòng tính thiếu kiên nhẫn

14. 15 Kiên nhẫn và nhịn nhục.

15. Những khán giả rất kiên nhẫn.

16. Dạy dỗ với lòng kiên nhẫn.

17. Người kiên nhẫn giữ được sự điềm tĩnh; còn người thiếu kiên nhẫn trở nên hấp tấp và cáu kỉnh.

18. Tính Kiên Nhẫn Đòi Hỏi Đức Tin.

19. Không, tớ đã quá thiếu kiên nhẫn.

20. Người kiêu ngạo thì không kiên nhẫn.

#tradapan


Warning: A non-numeric value encountered in /home/otcwszhx/public_html/wp-content/themes/Newspaper/includes/wp_booster/td_block.php on line 353