Đề kiểm tra giữa học kì 2 Vật lí 11

đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn vật lý 11
đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn vật lý 11
đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn vật lý 11
đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn vật lý 11

Đề bài

Câu 1: Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất ({n_1}) sang môi trường chiết suất ({n_2}) thì công thức của khúc xạ ánh sáng

A. (nsin i = sin r)

B. ({n_1} sin i = {n_2} sin r)

C. (sin i = nsin r)

D. ({n_1} cos i = {n_2} sin r)

Câu 2: Lực lượng nào sau đây không phải là lực từ?

A. Lực Trái đất sử dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự làm nó định hướng theo phương bắc nam

B. Lực Trái Đất tác dụng lên hệ thống nặng.

C. Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.

D. Force two wire mang các dòng điện tác dụng lên nhau.

Câu 3: Tính toán công thức từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn chiều dài ({rm {l}}) mang dòng điện đặt trong từ trường đều là:

A. (F = Ev {rm {l}} sinalpha)

B. (F = qvBsinalpha)

C. (F = Bv {rm {l}} sinalpha)

D. (F = BI {rm {l}} sinalpha)

Câu 4: Chọn sai biểu thức phát về dòng điện trong kim loại.

A. Dòng điện trong kim loại tuân theo luật Ohm khi nhiệt độ được giữ không thay đổi.

B. Move of electron when there is a out of the power of the NGOÀI là sự chuyển động kết hợp và chuyển động nhiệt.

C. Bản chất dòng điện trong kim loại là dòng chuyển đổi có hướng của các dòng điện tử theo chiều điện tử.

D. Nguyên nhân tặng điện trở kim loại làm sự “mất thứ tự” của mạng tinh thể cản trở chuyển động của điện tử.

Câu 5: Cho mạch điện gồm nguồn điện trở (E = 24,, V; ,, r = 2,, Omega), mạch bên ngoài điện trở (R = 13,, Omega) mắc nối tiếp với một ampe kế ( {R_A} = 1, Omega). Number of ampe next is

Α. (1, A)                           B. (1,5, A)

C. (2, A)                           D. (0,5, A)

Câu 6: Chuyển đổi tỷ lệ giữa môi trường

A. càng lớn thì góc khúc xạ càng nhỏ.

B. bằng tỉ lệ giữa các khúc xạ và góc tới.

C. càng lớn khi góc tới của tia sáng càng lớn.

D. cho biết tia sáng khúc xạ nhiều hay ít khi đi từ môi trường này sang môi trường kia.

Câu 7: Một nguồn điện mắc với điện trở (4,8,, left (Omega right)) thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai nguồn điện là (12,, left (V right)). Power line Cường độ trong mạch is

A. (I = 120,, left (A right))     B. (I = 12,, left (A right))

C. (I = 2,5,, left (A right))      D. (I = 25,, left (A right))

Câu 8: Một mạch kín (C) có diện tích (S) đặt trong một từ trường, cảm ứng từ (B) sao cho vectơ cảm ứng từ phù hợp với pháp tuyến của mặt khung dây (alpha). Công thức tính từ thông qua mạch kín (C) is

A. (Phi = BSsin alpha)

B. (Phi = BScos alpha)

C. (Phi = Bvcos alpha)

D. (Phi = EScos alpha)

Câu 9: Một điện thoại chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực Lo-ren-xơ, khi vận tốc và độ lớn cảm ứng từ cùng tăng (2) lần, thì bán kính quỹ đạo.

A. tăng (4) lần.

B. tăng (2) lần.

C. không thay đổi.

D. giảm (2) lần.

Câu 10: Một bộ dây dẫn dài trong không có dòng điện với cường độ (I) chạy qua. The big sensor from (B) do this lines is give at a point of the way of the clip (r) are feature by public:

A. (B = {2.10 ^ 7} frac {I} {r})

B. (B = {2.10 ^ 7} frac {r} {I})

C. (B = {2.10 ^ {- 7}} frac {r} {I})

D. (B = {2.10 ^ {- 7}} phân số {I} {r})

Câu 11: Trong một mạch kín gồm nguồn có điện trở (E), điện trở trong (r) và mạch bên ngoài có điện trở (R). Hệ thống nào sau đây nêu lên mối quan hệ giữa các đại lượng với cường độ dòng điện (I) chạy trong mạch?

A. (I = frac {E} {R})         B. (I = frac {E} {r})

C. (I = frac {E} {{R + r}})      D. (I = E + frac {r} {R})

Câu 12: Từ thông qua một tích diện (S) không phụ thuộc vào phần tử nào sau đây?

A. the big sensor from

B. tích diện

C. the angle create by theline and véc tơ cảm ứng từ

D. môi trường nhiệt độ

Câu 13: Theo luật Lenxơ, suất điện động xuất hiện trong một mạch bí mật theo công thức:

A. ({e_c} = frac {{Delta BS}} {{Delta t}})          B. ({e_c} = Nfrac {{Delta BS}} {{Delta t}})

C. ({e_c} = – frac {{Delta Phi}} {{Delta t}})          D. ({e_c} = frac {{Delta Q}} {{Delta t}})

Câu 14: Một dòng điện có cường độ là (I) chạy qua một điện trở (R) trong khoảng thời gian là (t). Power of the lines is feature by any public method after here

A. (A = {I ^ 2} Rt)               B. (A = frac {{UI}} {t})

C. (A = frac {{{I ^ 2} R}} {t})                 D. (A = Ư {I ^ 2} t)

Câu 15: Ứng dụng nào sau đây không phải liên quan đến dòng Foucault?

A. phanh điện tử

B. kim loại nấu chảy bằng cách để nó trong từ trường thiên biến

C. biến máy lõi được ghép từ cách điện mỏng manh với nhau

D. TV đèn hình.

Câu 16: Cho wire lines dài mang dòng điện. Khi ta xem gần dây hơn (2) lần và cường độ dòng (2) lần, thì cảm ứng từ lớn

A. tăng (2) lần.

B. không thay đổi.

C. tăng (4) lần.

D. giảm (4) lần.

Câu 17: Công thức của Culông luật là

A. (F = kfrac {{left | {{q_1} {q_2}} right |}} {{{r ^ 2}}})   B. (F = kfrac {{{q_1} {q_2}}} {{ {r ^ 2}}})

C. (F = frac {{left | {{q_1} {q_2}} right |}} {{k. {R ^ 2}}})     D. (F = frac {{left | {{q_1} {q_2 }} phải |}} {{{r ^ 2}}})

Câu 18: Một đoạn dây dẫn dài (1,5, m) mang đường dây điện (10,, A), đặt góc vuông trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ (1,2,, T). Nó chịu một lực từ tác dụng là

A. (18, N)                         B. (1,8, N)

C. (1800, N)                     D. (0, N)

Câu 19: Với tia sáng đơn sắc, chiết suất nước là ({n_1}), thủy tinh là ({n_2}). Phân tích tỷ lệ đối giữa hai môi trường khi tia sáng đó truyền từ nước sang thủy tinh là:

A. ({n_ {21}} = {n_1} – {n_2})

B. ({n_ {21}} = {n_2} – {n_1})

C. ({n_ {21}} = frac {{{n_1}}} {{{n_2}}})

D. ({n_ {21}} = frac {{{n_2}}} {{{n_1}}})

Câu 20: Công thức tính toán Lorenxơ tác dụng lên một điện động chuyển vào trường theo phương vuông góc với vectơ cảm ứng từ

А. ({f_L} = BI {rm {l}} sin alpha)

B. ({f_L} = Bv {rm {l}} sin alpha)

C. ({f_L} = Ev {rm {l}} sin alpha)

D. ({f_L} = qvB)

Câu 21: Lực tương tác giữa hai điện tích ({q_1} = {q_2} = – {6.10 ^ {- 9}} ,, C) when set way nhau (10, cm) in no air is

A. (32, {4.10 ^ {- 10}} ,, N)       B. (32, {4.10 ^ {- 6}} ,, N)

C. (8, {1.10 ^ {- 10}} ,, N)         D. (8, {1.10 ^ {- 6}} ,, N)

Câu 22: Dòng điện trong chất lượng điện là dòng chuyển đổi hướng của:

A. trường điện tử ngược, lỗ trống theo trường điện

B. các ion dương theo chiều điện tử và điện trường âm dương ion

C. các ion dương theo điện trường và các ion âm, điện tử tự do theo chiều ngược

D. các ion và electron trong điện trường

Câu 23: Vật liệu nào sau đây không thể sử dụng nam châm?

A. nhôm và hợp chất nhôm.

B. Sắt và hợp chất sắt.

C. Niken và hợp chất của niken.

D. Côban và hợp chất của côban.

Câu 24: Khi tăng cường độ lớn đồng thời của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng ta lên bốn lần, thì hiệu lực giữa chúng ta?

A. giảm đi bốn lần.

B. giảm đi một nửa.

C. not change.

D. tăng gấp đôi.

Câu 25: Một khung viền khung (20,, cm) nằm trong trường đều độ lớn (B = 1,2,, T) sao cho các đường vuông góc với mặt dây. Từ đó dây khung thông tin là

A. (0,048, Wb).                B. (24, Wb).

C. (480, Wb).                    D. (0, Wb).

Câu 26: Một tia sáng đơn sắc đi từ môi trường thủy tinh chiết suất (n = sqrt 2) đến mặt phân cách với không khí, điều kiện góc tới (i) để có phản xạ toàn phần là:

A. (i ge {30 ^ 0}).                B. (i ge {40 ^ 0}).

C. (i ge {35 ^ 0}).                D. (i ge {45 ^ 0}).

Câu 27: Một điện tích có độ lớn (10,, mu C) bay với vận tốc ({10 ^ 5} ,, m / s) vuông góc với các đường sức từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ (1, T). Độ lớn lực Lo-ren-xơ tác động lên là

A. (1, N).                           B. ({10 ^ 4} ,, N).

C. (0,1, N).                        D. (0, N).

Câu 28: Theo định luật khúc xạ khi góc tới khác (0) thì

A. khúc xạ tia và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.

B. tia xạ có thể bằng góc tới.

C. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc phóng xạ tăng bao nhiêu lần.

D. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.

Câu 29: Hai điện tích ({q_1} = 8,, mu C) và ({q_2} = – 2,, mu C) có cùng một khối lượng và ban đầu họ bay cùng hướng dẫn cùng vận chuyển nhanh vào một từ trường đều. Điện tích ({q_1}) chuyển động cùng chiều kim đồng hồ với bán kính quỹ đạo (4, cm). Move Power ({q_2})

A. cùng chiều kim đồng hồ với bán kính (16,, cm).

B. Kim đồng hồ ngược chiều với bán kính (16,, cm).

C. Kim đồng hồ ngược chiều với bán kính (8,, cm).

D. cùng chiều kim đồng hồ với bán kính (8,, cm).

Câu 30: Một bình điện phân cực dương bằng đồng đựng dung dịch (CuS {O_4}). Trong khoảng thời gian (16) phút (5) giây, dòng điện chạy qua bình luận là (0,05,, A). Biết rằng đồng nguyên tử khối lượng mol (A = 64,, g / mol), đồng hóa trị (n = 2). Đồng khối lượng sinh ra sau phân tích thời gian trên là:

A. (2, {653.10 ^ {- 4}},, g).          B. (0,160, g).

C. (0,016, g).                     D. (0,032, g).

Câu 31: Treo đoạn dây dẫn (MN) có chiều dài ({rm {l}}), khối lượng của một đơn vị chiều dài (D = 0,04,, kg / m) bằng hai dây mảnh, nhẹ nhàng for the width of the wire, know the sensor from the height as a draw, has large mode (B = 0,04,, T). Xác định chiều và độ lớn của (I) để căng dây bằng (0)?

A. Chiều từ (M) đến (N), độ lớn (I = 10, A).

B. Chiều từ (N) đến (M), độ lớn (I = 15, A).

C. Chiều từ (M) đến (N), độ lớn (I = 15, A).

D. Chiều từ (N) đến (M), độ lớn (I = 10, A).

Câu 32: Một đoạn dây đồng (DC) dài (20,, cm), nặng (12,, g) được treo ở đầu bằng sợi dây mềm, rất nhẹ, cách điện sao cho đoạn dây (DC) nằm ngang. Đưa ra đồng dây trong từ trường đều có cảm ứng từ (B = 0,2,, T), hướng thẳng lên trên. Treo dây có thể chịu được lực kéo lớn nhất là (0,075,, N). Π (g = 10,, m / {s ^ 2}). To wire not off, the lines power through wire (DC) to the most by

A. (1,88, A).                      B. (1,66, A).

C. (2,36, A).                      D. (2,25, A).

Câu 33: Chiếu một đơn sắc tia sáng từ không khí tới mặt nước với góc tới ({60 ^ 0}), tia khúc xạ đi vào trong nước với góc xạ là (r). Biết chiết suất của không khí và nước đối với ánh sáng này lần lượt là (1) và (1,333). Value of (r) is

A. (37, {97 ^ 0}).                   B. (22, {03 ^ 0}).

C. (19, {48 ^ 0}).                   D. (40, {52 ^ 0}).

Câu 34: Một ống trụ dài (0,5, m), đường kính (16, cm). Một dây dài (10,, m), được quấn quanh các đường dây với nhau, cho điện chạy qua mỗi vòng là (100,, A). Cảm ứng từ trong ống dẫn có độ lớn

A. (2, {5.10 ^ {- 3}},, T).    B. ({5,10 ^ {- 3}},, T).

C. (7, {5.10 ^ {- 3}},, T).    D. 2 ({2.10 ^ {- 3}},, T).

Câu 35: Hai điện tích ({q_1} = 10,, mu C) và điện tích ({q_2}) bay cùng hướng, cùng vận tốc vào một từ trường đều. Force Lorenxơ lần lượt lên ({q_1}) và ({q_2}) là ({2.10 ^ {- 8}} ,, N) và ({5.10 ^ {- 8}} ,, N). Điện tích lớn ({q_2}) is

A. (10, mu C).                  B. (2,5, mu C).

C. (25, mu C).                  D. (4,, mu C).

Câu 36: Một dây hình vuông có cạnh dài (4,, cm), đặt trong trường đều có cảm ứng từ (B = {4.10 ^ {- 5}} ,, T), mặt dây khung tạo với các đường sức từ một góc ({60 ^ 0}). Từ dây khung thông tin có big mode is

A. (11, {1.10 ^ {- 6}},, Wb).

B. (6, {4.10 ^ {- 8}},, Wb).

C. (5, {54.10 ^ {- 8}} ,, Wb).

D. (3, {2.10 ^ {- 6}},, Wb).

Câu 37: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ đường thẳng trong dây dẫn dài vuông góc với mặt hình vẽ:

Câu 38: Một cuộn dây hình vuông có (100) vòng, cạnh (a = 10,, cm), đặt cố định trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với khung. Trong khoảng thời gian (0,05,, s), cho độ lớn của cảm ứng từ tăng đều từ (0) đến (0,5,, T). Suất điện động độ lớn, dòng điện cảm ứng xuất hiện trong vòng dây

A. (10,, left (V phải)).     B. (70,1,, left (V phải)).

C. (1,5,, left (V phải)).    D. (0,15,, trái (V phải)).

Câu 39: Một đoạn dây dài ({rm {l}} = 0,5,, m) đặt trong trường đều sao cho dây dẫn với vectơ cảm ứng từ (overrightarrow B) một góc (alpha = {45 ^ 0}). Biết cảm ứng từ (B = {2.10 ^ {- 3}} ,, T) và dây dẫn chịu lực (F = {4.10 ^ {- 2}} ,, N). Power lines in the wire is

A. (40, A).                         B. (40 ô vuông 2,, A).

C. (80, A).                         D. (80sqrt 2,, A).

Câu 40: Một dây uốn thành vòng tròn có bán kính (3,14,, cm) được đặt trong không khí. Cho power line không được thay đổi với cường độ (2, A) chạy trong dây. Cảm ứng từ do dòng điện phát tại dây vòng có độ lớn là

A. ({4.10 ^ {- 5}},, T).       B. ({2.10 ^ {- 5}},, T).

C. ({10 ^ {- 5}} ,, T).          D. ({8,10 ^ {- 5}},, T).

Lời giải chi tiết

Câu 1:

Phương pháp:

Bản nhạc ánh sáng định chế công thức: ({n_1} sin i = {n_2} sin r)

Cách giải quyết:

Khi truyền ánh sáng từ môi trường chiết suất ({n_1}) sang môi trường chiết suất ({n_2}) thì công thức của khúc xạ ánh sáng là: ({n_1} sin i = {n_2} sin r )

Select B.

Câu 2:

Phương pháp:

Lực từ là tác dụng lên nam châm hoặc đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua khi đặt trong trường

Cách giải quyết:

Lực Trái Đất tác dụng lên vật thể là trọng lực, không phải là lực từ

Select B.

Câu 3:

Phương pháp:

Lực từ tác dụng lên đoạn trích dẫn dòng điện trong từ trường đều: (F = IB {rm {l}} sin alpha)

Cách giải quyết:

Công thức tính toán từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn chiều dài ({rm {l}}) mang dòng điện đặt trong từ trường đều là:

(F = BI {rm {l}} sinalpha)

Select D.

Câu 4:

Phương pháp:

Use the theory of power in metal type

Cách giải quyết:

Dòng điện trong kim loại tuân theo luật Ohm khi nhiệt độ được giữ không thay đổi → A true

Move of electron when there is out of the field is the redirect of the connection and redirect the heat → B true

Dòng điện chất lượng trong kim loại là dòng chuyển đổi có hướng của các trường điện tử ngược chiều → Sai C

Nguyên nhân tặng điện trở kim loại làm sự “mất thứ tự” của mạng tinh thể cản trở chuyển động của điện tử → D true

Select C.

Câu 5:

Phương pháp:

Cường độ dòng điện chính: (I = frac {E} {{r + R + {R_A}}})

Cách giải quyết:

Number of Ampe next is:

(I = frac {E} {{r + R + {R_A}}} = frac {{24}} {{2 + 13 + 1}} = 1,5,, left (A right))

Select B.

Câu 6:

Phương pháp:

Sử dụng chiết suất chiết suất lý thuyết

Cách giải quyết:

Môi trường phân tích tỷ lệ thuận: ({n_ {21}} = frac {{{n_2}}} {{{n_1}}} = frac {{sin i}} {{sin r}}) → B sai

→ Chiết suất tỷ lệ phụ thuộc vào môi trường, không phụ thuộc vào góc tới và góc khúc xạ → A, C sai

Phân tích tỷ lệ đối với tia sáng khúc xạ nhiều hay ít khi chuyển từ môi trường này sang môi trường kia → Đúng

Select D.

Câu 7:

Phương pháp:

Hiệu điện thế giữa hai nguồn điện: (U = IR)

Cách giải quyết:

Hiệu điện thế giữa hai nguồn điện cực là:

(U = IR Rightarrow I = frac {U} {R} = frac {{12}} {{4,8}} = 2,5, left (A right))

Select C.

Câu 8:

Phương pháp:

Từ thông qua mạch kín: (Phi = BScos alpha) with (alpha = left ({overrightarrow B; overrightarrow n} right))

Cách giải quyết:

Công thức tính từ thông qua mạch (C) is: (Phi = BScos alpha)

Select B.

Câu 9:

Phương pháp:

Bán kính quỹ đạo từ trường đều: (R = frac {{mv}} {{left | q right | B}})

Cách giải quyết:

Bán kính quỹ đạo là: (R = frac {{mv}} {{left | q right | B}})

Khi vận hành nhanh của điện và độ lớn cảm ứng từ cùng tăng (2) lần, bán kính quỹ đạo của điện tích là:

(R ‘= frac {{mv’}} {{left | q right | B ‘}} = frac {{m.2v}} {{left | q right | .2B}} = frac {{mv}} { {left | q right | B}} = R)

Select C.

Câu 10:

Phương pháp:

Cảm ứng từ do dòng điện chạy trong dây dẫn dài tặng ra: (B = {2.10 ^ {- 7}} frac {I} {r})

Cách giải quyết:

The big sensor from do line power running in the lines length give up is: (B = {2.10 ^ {- 7}} frac {I} {r})

Select D.

Câu 11:

Phương pháp:

Cường độ dòng điện chạy trong mạch: (I = frac {E} {{R + r}})

Cách giải quyết:

Cường độ dòng điện chạy trong mạch là: (I = frac {E} {{R + r}})

Select C.

Câu 12:

Phương pháp:

Từ tích thông tin (S: Phi = BScosalpha) with (alpha = left ({overrightarrow B; overrightarrow n} right))

Cách giải quyết:

Từ tích thông qua (S) is: (Phi = BScos alpha Rightarrow Phi sim B; S; cosalpha)

→ from the area information (S) không phụ thuộc vào môi trường nhiệt độ

Select D.

Câu 13:

Phương pháp:

Suất điện cảm ứng: ({e_c} = – frac {{Delta Phi}} {{Delta t}})

Cách giải quyết:

Suất điện động trong mạch được xác định theo công thức: ({e_c} = – frac {{Delta Phi}} {{Delta t}})

Select C.

Câu 14:

Phương pháp:

Công của dòng điện: (A = UIt = {I ^ 2} Rt = frac {{{U ^ 2}}} {R} t = Pt)

Cách giải quyết:

Công thức tính của dòng điện là: (A = {I ^ 2} Rt)

Select A.

Câu 15:

Phương pháp:

Use the theory of line power Fu-cô

Cách giải quyết:

Ứng dụng không liên quan đến dòng Fu-cô là TV đèn hình

Select D.

Câu 16:

Phương pháp:

Cảm ứng từ do dòng điện chạy trong dây dẫn tặng: (I = {2.10 ^ {- 7}} frac {I} {r})

Cách giải quyết:

Cảm ứng từ do dòng điện chạy trong dây dẫn tặng là: (I = {2.10 ^ {- 7}} frac {I} {r})

Khi điểm gần dây hơn (2) lần và cường độ dòng (2) lần, cảm ứng từ lớn là:

(I ‘= {2.10 ^ {- 7}} frac {{I’}} {{r ‘}} = {2.10 ^ {- 7}}. Frac {{2I}} {{frac {r} {2} }} = {4,2.10 ^ {- 7}} phân số {I} {r} = 4I)

Select C.

Câu 17:

Phương pháp:

Cu-lông công thức: (F = kfrac {{left | {{q_1} {q_2}} right |}} {{{r ^ 2}}})

Cách giải quyết:

Cu-lông công thức là: (F = kfrac {{left | {{q_1} {q_2}} right |}} {{{r ^ 2}}})

Select A.

Câu 18:

Phương pháp:

Force from: (F = IB {rm {l}} sin alpha)

Cách giải quyết:

Lực từ tác dụng lên đoạn dẫn là:

(F = IB {rm {l}} sin alpha = 10.1,2.1,5.sin {90 ^ 0} = 18, left (N right))

Select A.

Câu 19:

Phương pháp:

Phân tích tỉ lệ đối giữa môi trường hai: ({n_ {21}} = frac {{{n_2}}} {{{n_1}}})

Cách giải quyết:

Thần suất phân giải giữa môi trường hai là: ({n_ {21}} = frac {{{n_2}}} {{{n_1}}})

Select D.

Câu 20:

Phương pháp:

Lực Lorenxơ sử dụng lên một bộ chuyển động trong điện trường: ({f_L} = qvB)

Cách giải quyết:

Lực Lorenxơ sử dụng lên một bộ chuyển động trong trường là: ({f_L} = qvB)

Select D.

Câu 21:

Phương pháp:

Lực tương tác giữa hai điện tích: (F = kfrac {{left | {{q_1} {q_2}} right |}} {{varepsilon {r ^ 2}}})

Cách giải quyết:

Lực tương tác giữa hai điện tích trong không khí là:

(F = kfrac {{left | {{q_1} {q_2}} right |}} {{{r ^ 2}}} = {9.10 ^ 9} .frac {{{{left | {- {{6.10} ^ {- 9}}} phải |} ^ 2}}} {{0, {1 ^ 2}}} = 32, {4.10 ^ {- 6}} ,, left (N right))

Select B.

Câu 22:

Phương pháp:

Sử dụng dòng điện thuyết lý trong chất lượng điện phân

Cách giải quyết:

Dòng điện trong chất lượng là dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương theo trường điện và trường điện ngược dòng ion

Select B.

Câu 23:

Phương pháp:

Sử dụng lý thuyết nam châm

Cách giải quyết:

Vật liệu không thể sử dụng nam châm là nhôm và hợp chất của nhôm.

Select A.

Câu 24:

Phương pháp:

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm: (F = kfrac {{left | {{q_1} {q_2}} right |}} {{{r ^ 2}}})

Cách giải quyết:

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm: (F = kfrac {{left | {{q_1} {q_2}} right |}} {{{r ^ 2}}} Rightarrow left {begin {array} {l} F sim left | {{q_1} {q_2}} right | \ F sim frac {1} {{{r ^ 2}}} end {array} right.)

The Large of two power and distance between them up (4) times

→ tương tác lực giữa hai điện tích không thay đổi

Select C.

Câu 25:

Phương pháp:

Hình vuông: (S = {a ^ 2})

From information: (Phi = BScos alpha) with (alpha = left ({overrightarrow B; overrightarrow n} right))

Cách giải quyết:

Các đường vuông góc với khung dây (to alpha = 0)

Từ dây khung thông tin là:

(Phi = BScos alpha = B. {a ^ 2} .cosalpha \ = 1,2.0, {2 ^ 2} .cos0 = 0,048,, left ({Wb} right))

Select A.

Câu 26:

Phương pháp:

Điều kiện có phản xạ toàn phần: (i ge {i_ {gh}}; ,, sin {i_ {gh}} = frac {{{n_2}}} {{{n_1}}})

Cách giải quyết:

Điều kiện để có phản xạ toàn phần là:

(sin i ge frac {{{n_2}}} {{{n_1}}} Rightarrow sin i ge frac {1} {{sqrt 2}} Rightarrow sin i ge sin {45 ^ 0} \ Rightarrow i ge {45 ^ 0})

Select D.

Câu 27:

Phương pháp:

Độ lớn lực Lo-ren-xơ: (f = left | q right | vBsin alpha)

Cách giải quyết:

Độ lớn lực Lo-ren-xơ tác động lên là:

(f = left | q right | vBsin alpha = left | {{{10.10} ^ {- 6}}} right | {.10 ^ 5} .1.sin {90 ^ 0} = 1, left (N right ))

Select A.

Câu 28:

Phương pháp:

Định luật khúc xạ ánh sáng:

Tia xạ nằm trong mặt phẳng tới.

Tia tới và tia xạ nằm ở hai tuyến phương pháp tại điểm tới.

Đối với môi trường hai trong nhất định, tỉ lệ giữa sin của góc tới và sin của khúc xạ là một số không đổi:

(frac {{sin i}} {{sin r}} = n)

Cách giải quyết:

Theo định luật khúc xạ ánh sáng:

Tia xạ nằm trong mặt phẳng tới. → A true

Đối với môi trường hai trong nhất định, tỉ lệ giữa sin của góc tới và sin của khúc xạ là một số không đổi:

(frac {{sin i}} {{sin r}} = n to) C sai

If (n> 1 mũi tên phải sin i> sin r Mũi tên phải i> r)

If (n <1 Rightarrow sin i <sin r Rightarrow i <r to) B, D sai

Select A.

Câu 29:

Phương pháp:

Bán kính quỹ đạo từ trường: (R = frac {{mv}} {{left | q right | B}})

Cách giải quyết:

Hai điện tích trái dấu → chúng ta chuyển chiều ngược lại

→ điện tích ({q_2}) đồng hồ kim đồng hồ chuyển động ngược chiều

Bán kính quỹ chuyển động của điện tích là: (R = frac {{mv}} {{left | q right | B}} Rightarrow R sim frac {1} {{left | q right |}})

 Ta có: (frac {{left | {{q_1}} right |}} {{left | {{q_2}} right |}} = 4 Rightarrow frac {{{R_1}}} {{{R_2}}} = frac {1} {4} \ Rightarrow {R_2} = 4 {R_1} = 4.4 = 16, left ({cm} right))

Select B.

Câu 30:

Phương pháp:

Fa-ra-đây công thức về điện phân: (m = frac {{AIt}} {{Fn}})

Cách giải quyết:

Đồng sinh khối lượng is:

(m = frac {{AIt}} {{Fn}} = frac {{64.0,05.left ({16.60 + 5} right)}} {{96500.2}} = 0,016, left (g right))

Select C.

Câu 31:

Phương pháp:

Định luật II Niu-tơn: (overrightarrow {{F_t}} + overrightarrow P + overrightarrow T = overrightarrow 0)

Applet rule table left

Force power from: ({F_t} = IB {rm {l}} sin alpha)

Cách giải quyết:

Khối lượng của đoạn dây dẫn là: (m = {rm {l}}. D)

Lending is balance, force căng dây bằng (0), tác dụng tổng hợp lên dây dẫn là:

(overrightarrow {{F_t}} + overrightarrow P + overrightarrow T = overrightarrow 0 Rightarrow overrightarrow {{F_t}} + overrightarrow P = overrightarrow 0 Rightarrow overrightarrow {{F_t}} = – overrightarrow P)

Ta có biểu hiện lực:

Vẽ hình từ, áp dụng quy tắc bàn tay trái, ta thấy dòng điện có chiều từ (N) đến (M)

Ta có: (overrightarrow {{F_t}} = – overrightarrow P Rightarrow {F_t} = P Rightarrow IB {rm {l}} = mg Rightarrow I = frac {{mg}} {{B {rm {l}}}} )

(Rightarrow I = frac {{{rm {l}}. Dg}} {{B. {rm {l}}}} = frac {{Dg}} {B} = frac {{0,04.10}} {{ 0,04}} = 10, left (A right))

Select D.

Câu 32:

Phương pháp:

Đoạn dây cân bằng: (overrightarrow P + overrightarrow T + overrightarrow {{F_t}} = overrightarrow 0)

Applet rule table left

Force from: ({F_t} = IB {rm {l}} sin alpha)

Cách giải quyết:

Direction Trọng lượng là:

(P = mg = {12.10 ^ {- 3}}. 10 = 0,12, left (N right))

Giả sử dòng điện có chiều từ (C) đến (D), ta có hình vẽ:

The balance line, ta has:

(overrightarrow P + overrightarrow F + overrightarrow T = overrightarrow 0 Rightarrow overrightarrow {F ‘} + overrightarrow T = overrightarrow 0 \ Rightarrow overrightarrow T = – overrightarrow {F’} Rightarrow T = F ‘= 2 {T_C})

To wire not off: ({T_C} le 0,075left (N right) Rightarrow F le 0,15left (N right))

Từ hình vẽ mà ta thấy:

(F = sqrt {F {‘^ 2} – {P ^ 2}} \ Rightarrow F le sqrt {0, {{15} ^ 2} – 0, {{12} ^ 2}} Rightarrow F le 0,09 ,, left (N phải))

Lại có: (F = IB {rm {l}} sin alpha Rightarrow I = frac {F} {{B {rm {l}} sin alpha}} \ Rightarrow I le frac {{0,09}} {{0 , 2.0,2.sin {{90} ^ 0}}})

(Mũi tên phải I le 2,25,, left (A right) Rightarrow {I_ {max}} = 2,25,, left (A right))

Select D.

Câu 33.

Phương pháp:

Khúc xạ ánh sáng công thức: (frac {{sin i}} {{sin r}} = frac {{{n_2}}} {{{n_1}}})

Cách giải quyết:

Áp dụng công thức định luật khúc xạ ánh sáng, ta có:

(frac {{sin i}} {{sin r}} = frac {{{n_2}}} {{{n_1}}} Rightarrow frac {{sin {{60} ^ 0}}} {{sin r}} = frac {{1,333}} {1} \ Mũi tên phải sin r khoảng 0,6497 Mũi tên phải r = 40, {52 ^ 0})

Select D.

Câu 34:

Phương pháp:

The big sensor from the lines in wire: (B = 4pi {.10 ^ {- 7}} nI)

Chu vi ống: (C = pi d)

Dây vòng số trên (1m) ống dây dài: (n = frac {L} {{C. {rm {l}}}})

Cách giải quyết:

Chu vi ống là: (C = pi d = pi .0,16, left (m right))

Dây vòng số trên (1m) ống dây dài là:

(n = frac {L} {{C. {rm {l}}}} = frac {{10}} {{0,16pi .0,5}} = frac {{125}} {pi} ,, trái ({vong / m} đúng))

Cảm ứng độ lớn từ trong ống luồn dây là:

(B = 4pi {.10 ^ {- 7}} nI = 4pi {.10 ^ {- 7}}. Frac {{125}} {pi} .100 = {5.10 ^ {- 3}} ,, left ( T đúng))

Select B.

Câu 35:

Phương pháp:

Lực Lo-ren-xơ: (f = left | q right | vBsin alpha)

Cách giải quyết:

Lực Lo-ren-xơ ứng dụng lên điện là:

(begin {array} {l} F = left | q right | vBsin alpha Rightarrow F sim left | q right | Rightarrow frac {{{F_1}}} {{{F_2}}} = frac {{left | {{q_1 }} right |}} {{left | {{q_2}} right |}} \ Rightarrow left | {{q_2}} right | = frac {{{F_2}}} {{{F_1}}}. left | { {q_1}} right | = frac {{{{5.10} ^ {- 8}}}} {{{{2.10} ^ {- 8}}}} {. 10.10 ^ {- 6}} \ = {25.10 ^ {- 6}} ,, left (C right) = 25,, left ({mu C} right) end {array})

Select C.

Câu 36:

Phương pháp:

From information: (Phi = BScos alpha) with (alpha = left ({overrightarrow B; overrightarrow n} right))

Cách giải quyết:

Từ dây khung thông tin là:

(Phi = BScos alpha = B. {a ^ 2} .cos alpha \ = {4.10 ^ {- 5}}. {Left ({{{4.10} ^ {- 2}}} right) ^ 2} .cos { 30 ^ 0} = 5, {54.10 ^ {- 8}} ,, trái ({Wb} phải))

Select C.

Câu 37:

Phương pháp:

Pink Quy tắc nắm quyền must be

Cách giải quyết:

Áp dụng quy tắc nắm quyền, ta có:

Dòng điện hướng từ bên ngoài, từ đồng hồ kim đồng hồ hướng ngược → A đúng, B sai

Dòng điện hương từ bên ngoài vào trong, từ trường hướng cùng chiều kim đồng hồ → Sai C

Select A.

Câu 38:

Phương pháp:

From information: (Phi = NBScos alpha) with (alpha = left ({overrightarrow B; overrightarrow n} right))

Suất điện cảm ứng: ({e_c} = – frac {{Delta Phi}} {{Delta t}})

Cách giải quyết:

Suất điện động lớn trong vòng dây là:

(left | {{e_c}} right | = left | {- frac {{Delta Phi}} {{Delta t}}} right | = frac {{N.left | {Delta B} right | .S}} { {Delta t}} \ = frac {{N.left | {Delta B} right |. {A ^ 2}}} {{Delta t}} = frac {{100.left | {0,5 – 0} right | .0, {1 ^ 2}}} {{0,05}} = 10,, left (V phải))

Select A.

Câu 39:

Phương pháp:

Force from: (F = IB {rm {l}} sin alpha)

Cách giải quyết:

Lực từ tác dụng lên đoạn dẫn là:

(F = IB {rm {l}} sin alpha Rightarrow I = frac {F} {{B {rm {l}} sin alpha}} \ = frac {{{{4.10} ^ {- 2}}}} { {{{2.10} ^ {- 3}}. 0,5.sin {{45} ^ 0}}} = 40sqrt 2 ,, left (A right))

Select B.

Câu 40:

Phương pháp:

Cảm ứng từ tại dây vòng tâm: (B = 2pi {.10 ^ {- 7}} frac {{NI}} {R})

Cách giải quyết:

Cảm ứng từ do dòng điện phát tại dây vòng là:

(B = 2pi {.10 ^ {- 7}} frac {{NI}} {R} = 2pi {.10 ^ {- 7}}. Frac {{1.2}} {{3, {{14.10} ^ { – 2}}}} \ = {4.10 ^ {- 5}} ,, left (T phải))

Select A.

Xem thêm tại đây