Bài tập thực hành địa lý lớp 10 (Phần 7)

 

Bài tập thực hành địa lý lớp 10

Câu 31. Từ bảng số liệu dưới đây

SẢN LƯỢNG THAN, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA

Sản phẩm

1990

1995

2000

2006

Than (triệu tấn)

4,6

8,4

11,6

38,6

Dầu thô (triệu tấn)

2,7

7,6

16,3

17,2

Điện (tỉ KWh)

8,8

14,7

26,7

59,1

a. Vẽ biểu đồ kết hợp thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp năng lượng từ 1990-2006.

b. Giải thích và nhận xét.

Câu 33. Cho bảng số liệu sau:

DÂN SỐ VIỆT NAM TỪ 1979-2011 (Đơn vị: Triệu người)

Năm

1979

1989

1999

2009

2011

Dân số nông thôn

42,37

51,49

58,52

60,44

59,98

Dân số thành thị

10,09

12,93

18,08

25,58

27,88

Nhận xét và giải thích về sự thay đổi tỉ lệ dân cư thành thị và nông thôn của nước ta từ năm 1979-2011

Câu 34. Dựa vào bảng số liệu:

KHỐI LƯỢNG LUẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG ĐƯỜNG SẮT

CỦA CÁC CHÂU LỤC NĂM 2005-2009

(Đơn vị: Tỉ tấn/km)

Năm

2005

2006

2007

2008

2009

Châu Âu

2532,7

2646,4

2813,6

3103,0

2411,4

Châu Phi

130,8

142,2

139,2

138,4

137,1

Châu Mĩ

3317,4

3519,5

3540,2

3513,8

2973,2

Châu Á và châu Đại Dương

2709,5

2872,6

3095,9

3452,7

3466,2

(Nguồn: Internationnal Union of Railways/Synopsis 2010)

a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng khối lượng luân chuyển hàng hóa bằng đường sắt của các châu lục giai đoạn 2005-2009.

b. Qua biểu đồ và bảng số liệu, hãy nhận xét tình hình phát triển và giải thích tốc độ tăng trưởng khối lượng luân chuyển hàng hóa bằng đường sắt của các châu lục giai đoạn trên.

Câu 35. Hoàn thành bảng:

Tiết

Xuân phân

Lập hạ

Hạ chí

Lập thu

Thu phân

Lập đông

Đông chí

Lập xuân

Ngày

tháng

21 – 3

(a) = ?

22 – 6

(b) = ?

23 – 9

(c) = ?

22 – 12

(d) = ?

– Tính khoảng cách ngày giữa các tiết?

– Tính thời điểm các ngày của các tiết (a), (b), (c), (d).

Câu 36. Cho bảng số liệu:

LƯỢNG BỨC XẠ THƯ ĐƯỢC GIỮA CÁC VĨ ĐỘ (Đơn vị: Cal/cm2/ngày)

Vĩ độ

00

200

400

600

900

Trung bình năm

880

830

694

500

366

Ngày 22/6

809

956

1015

1002

1103

Ngày 22/12

803

624

326

51

0

Bảng số liệu trên thuộc bán cầu nào? Vì sao? Nhận xét và giải thích sự thay đổi lượng bức xạ giữa các ngày? Từ bảng số liệu

 

Câu 37. Hoàn thành bảng sau: Số dân nước ta qua các năm (2010-2015)

Năm

2010

2011

2012

2014

2015

Số dân ( triệu người)

?

?

88,7

?

?

– Giả sử gia tăng dân số tự nhiên của nước ta là 1,32% và không đổi trong suốt thời kì 2010-2015. Cho biết đến năm nào thì dân sô Việt Nam tăng gấp đôi so với năm 2012 và năm nào đạt mức 100 triệu người.

Câu 38. Cho bảng số liệu sau đây:

CƠ CẤU SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TOÀN THẾ GIỚI, THỜI KÌ 1860 – 2020

(Đơn vị: %)

                                          Năm

Nguồn năng lượng

1860

1880

1900

1920

1940

1980

2000

2020

Củi, gỗ

80

53

38

25

14

8

5

2

Than đá

18

44

58

68

57

22

20

16

Dầu – khí đốt

2

3

4

7

26

58

54

44

Năng lượng nguyên tử, thủy điện

3

9

14

22

Năng lượng mới (năng lượng Mặt Trời, địa nhiệt, sức gió)

3

7

16

a. Vẽ biểu đồ miền thể hiện cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu sử dụng năng lượng trên TG.

b. Nhận xét và giải thích về sự thay đổi cơ cấu sử dụng năng lượng trên thế giới thời gian trên.

Câu 39. Cho bảng số liệu:

PHÂN BỐ DÂN CƯ THEO CÁC KHU VỰC TRÊN THẾ GIỚI, NĂM 2005

(Đơn vị: Người/km2)

TT

Khu vực

Mật độ

Dân số

TT

Khu vực

Mật độ dân số

1

Bắc Phi

23

10

Đông Á

131

2

Đông Phi

43

11

Đông Nam Á

124

3

Nam Phi

20

12

Tây Á

45

4

Tây Phi

45

13

Trung-Nam Á

143

5

Trung Phi

17

14

Bắc Âu

55

6

Bắc Mĩ

17

15

Đông Âu (trừ Nga)

93

7

Ca-ri-bê

166

16

Nam Âu

115

8

Nam Mĩ

21

17

Tây Âu

169

9

Trung Mĩ

60

18

Châu Đại Dương

4

Hãy nêu nhận xét và giải thích về tình hình phân bố dân cư giữa các khu vực trên thế giới năm 2005.

Câu 40.  Cho
bảng số liệu sau:

DÂN SỐ
VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA THẾ GIỚI

(Đơn vị: Triệu người)

Năm

1970

1990

2002

2010

Dân số thế giới

3632

5290

6215

6892

Trong đó dân số
thành thị

1369

2275

2964

3446

a. Tính tỉ lệ dân
số thành thị của thế giới thời kì 1970-2010.

b. Hãy vẽ biểu đồ
thích hợp nhất thể hiện tình hình phát triển dân số thế giới và tỉ lệ dân số
thành thị của thế giới thời kì 1970-2010.

c. Nêu nhận xét và
giải thích.

 

Câu 41. Cho bảng số liệu sau:

DÂN SỐ
VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

Năm

1990

195

2000

2005

2007

Tổng số dân (triệu
người)

65,9

71,8

77,6

83,1

85,1

Tỉ lệ dân thành
thị (%)

19,5

20,8

24,2

26,8

27,1

a. Hãy tính và vẽ
biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tổng số dân, số dân nông thôn và tỉ lệ dân nông
thôn ở Việt Nam qua các năm (1990 – 2007)

b. Nhận xét.

Câu 42. Cho bảng số liệu sau:

SẢN
LƯỢNG THỦY SẢN Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000-2014

(Đơn vị: Nghìn tấn)

Năm

2000

2005

2010

2012

2014

Tổng sản lượng
thủy sản

2250,9

3566,8

5142,7

5820,7

6333,2

Mức chênh lệch
giữa sản lượng thủy sản khai thác và sản lượng thủy sản

nuôi trồng

1070,9

509,0

-313,9

-409,9

-492,4

(Nguồn: Tổng cục Thống kê)

a. Vẽ biểu đồ
thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản khai thác và thủy
sản nuôi trồng ở nước ta giai đoạn 2000-2014.

b. Nhận xét và giải
thích tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản khai thác và thủy sản nuôi trồng ở
nước ta trong giai đoạn trên.

Câu 43. Cho bảng số liệu sau:

SẢN
LƯỢNG THỦY SẢN CỦA THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 2006-2013

(Đơn vị: Triệu tấn)

Năm

2006

2008

2010

2012

2013

– Thủy sản khai
thác

90,0

89,7

88,6

91,3

90,5

– Thủy sản nuôi
trồng

47,3

52,9

59,9

66,6

70,5

Tổng sản lượng thủy sản

137,3

142,6

148,5

157,9

161,0

a. Hãy vẽ biểu đồ
thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản thế giới, giai đoạn
2006-2013.

b. Nhận xét và giải
thích về sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản thế giới trong giai đoạn trên.

…………………………………………
Tài liệu Địa Lý được idialy.com sưu tầm dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo.
Thầy cô nên tự soạn để hợp với trường lớp mình dạy hơn.

Xem thêm bài tập thực hành Địa Lý 10: Tại Đây

Xem thêm bài tập thực hành môn khác lớp 10: Tại đây